Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Màu sắc (trực quan): trắng đến vàng đến be
  • Sự xuất hiện của chất (trực quan): hạt
  • Tải trọng (Xác định quang của Fmoc-chromophore được giải phóng khi xử lý bằng DBU/DMF): 0,20 – 0,40 mmol/g
  • Độ tinh khiết đối quang: ≥ 99,5 % (a/a)
  • Khối lượng sưng (trong DMF): kết quả cụ thể của lô
  • Danh tính (của sự thay thế): vượt qua bài kiểm tra
  • Hàm lượng Dipeptide (HPLC): ≤ 0,5 % (a/a)
  • Axit amin Novabiochem Fmoc: số lô
  • Ma trận polyme là copoly (styrene-1% DVB), 100 – 200 lưới. Nhựa được kết thúc sau khi ghép dẫn xuất axit amin.

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-Ser(tBu)-Wang resin LL (100-200 mesh) (Chai thủy tinh 1g) Merck 8561160001

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-Ser(tBu)-Wang resin LL (100-200 mesh) (Chai thủy tinh 1g) Merck 8561160001”

Thông số kỹ thuật
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến vàng đến be
  • Sự xuất hiện của chất (trực quan): hạt
  • Tải trọng (Xác định quang của Fmoc-chromophore được giải phóng khi xử lý bằng DBU/DMF): 0,20 – 0,40 mmol/g
  • Độ tinh khiết đối quang: ≥ 99,5 % (a/a)
  • Khối lượng sưng (trong DMF): kết quả cụ thể của lô
  • Danh tính (của sự thay thế): vượt qua bài kiểm tra
  • Hàm lượng Dipeptide (HPLC): ≤ 0,5 % (a/a)
  • Axit amin Novabiochem Fmoc: số lô
  • Ma trận polyme là copoly (styrene-1% DVB), 100 – 200 lưới. Nhựa được kết thúc sau khi ghép dẫn xuất axit amin.

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-Ser(tBu)-Wang resin LL (100-200 mesh) (Chai thủy tinh 1g) Merck 8561160001

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-Ser(tBu)-Wang resin LL (100-200 mesh) (Chai thủy tinh 1g) Merck 8561160001”