Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 86060-81-3
  • Công thức Hill: C₂₁H₂₂N₂O₅S
  • Khối lượng mol: 414,5 g/mol
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến hơi vàng đến màu be
  • Sự xuất hiện của bột chất (trực quan)
  • Nhận dạng (IR) vượt qua bài kiểm tra
  • Độ tinh khiết đồng phân quang học ≥ 99,5 % (a/a)
  • Độ tinh khiết (TLC(011B)) ≥ 98 %
  • Độ tinh khiết (TLC(0811)) ≥ 98 %
  • Xét nghiệm (HPLC, diện tích%) ≥ 99,0 % (a/a)
  • Độ hòa tan (25 mmole trong 50 ml DMF) hòa tan rõ ràng
  • UV/VIS (E(450 bis 600 nm)) ≤ 50 mAU
  • Xét nghiệm (đo axit) ≥ 96,0 %
  • Nước (K. F.) ≤ 5,00 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-Cys(Acm)-OH (C₂₁H₂₂N₂O₅S, chai nhựa 5g) Merck 8520060005

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-Cys(Acm)-OH (C₂₁H₂₂N₂O₅S, chai nhựa 5g) Merck 8520060005”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 86060-81-3
  • Công thức Hill: C₂₁H₂₂N₂O₅S
  • Khối lượng mol: 414,5 g/mol
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến hơi vàng đến màu be
  • Sự xuất hiện của bột chất (trực quan)
  • Nhận dạng (IR) vượt qua bài kiểm tra
  • Độ tinh khiết đồng phân quang học ≥ 99,5 % (a/a)
  • Độ tinh khiết (TLC(011B)) ≥ 98 %
  • Độ tinh khiết (TLC(0811)) ≥ 98 %
  • Xét nghiệm (HPLC, diện tích%) ≥ 99,0 % (a/a)
  • Độ hòa tan (25 mmole trong 50 ml DMF) hòa tan rõ ràng
  • UV/VIS (E(450 bis 600 nm)) ≤ 50 mAU
  • Xét nghiệm (đo axit) ≥ 96,0 %
  • Nước (K. F.) ≤ 5,00 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-Cys(Acm)-OH (C₂₁H₂₂N₂O₅S, chai nhựa 5g) Merck 8520060005

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-Cys(Acm)-OH (C₂₁H₂₂N₂O₅S, chai nhựa 5g) Merck 8520060005”