Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số chỉ số EC: 029-004-00-0
  • Số EC: 231-847-6
  • Công thức Hill: CuO₄S
  • Công thức hóa học: CuSO₄
  • Khối lượng mol: 159,61 g/mol
  • Thử nghiệm (đo iốt, canxi trên chất khô): ≥ 99,0 %
  • Clorua (Cl): ≤ 0,002 %
  • Nito tổng số (N): ≤ 0,005 %
  • Fe (Sắt): ≤ 0,015 %
  • Ni (Niken): ≤ 0,005 %
  • Pb (Chì): ≤ 0,005 %
  • Zn (Kẽm): ≤ 0,02 %
  • Các chất không bị kết tủa bởi hydro sunfua (dưới dạng sunfat): ≤ 0,2 %
  • Hao hụt khi sấy (250 °C): ≤ 0,5 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Copper(II) sulfate anhydrous để phân tích (CuO₄S, Chai nhựa 250g) Merck 1027910250

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Copper(II) sulfate anhydrous để phân tích (CuO₄S, Chai nhựa 250g) Merck 1027910250”

Thông số kỹ thuật
  • Số chỉ số EC: 029-004-00-0
  • Số EC: 231-847-6
  • Công thức Hill: CuO₄S
  • Công thức hóa học: CuSO₄
  • Khối lượng mol: 159,61 g/mol
  • Thử nghiệm (đo iốt, canxi trên chất khô): ≥ 99,0 %
  • Clorua (Cl): ≤ 0,002 %
  • Nito tổng số (N): ≤ 0,005 %
  • Fe (Sắt): ≤ 0,015 %
  • Ni (Niken): ≤ 0,005 %
  • Pb (Chì): ≤ 0,005 %
  • Zn (Kẽm): ≤ 0,02 %
  • Các chất không bị kết tủa bởi hydro sunfua (dưới dạng sunfat): ≤ 0,2 %
  • Hao hụt khi sấy (250 °C): ≤ 0,5 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Copper(II) sulfate anhydrous để phân tích (CuO₄S, Chai nhựa 250g) Merck 1027910250

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Copper(II) sulfate anhydrous để phân tích (CuO₄S, Chai nhựa 250g) Merck 1027910250”