- Giá trị pH: 7,4 - 7,8 (H₂O, 25 °C)
- Tỷ trọng lớn: 660 kg/m3
- Độ hòa tan: 42 g/l
- Ngoại hình (độ trong): rõ ràng
- Ngoại hình (màu sắc): nâu
- Hành vi đông đặc (2 giờ, 45 °C): chất lỏng
- Giá trị pH (25 °C): 7,4 - 7,8
- Thành phần điển hình (g/lít): Tryptose 15,0; Peptone từ bột đậu nành 5.0; Chiết xuất men bia 5.0; Natri dusilfit 1,0; amoni sắt(III) citrat 1,0; Thạch-thạch 12.0.
- Cơ sở thử nghiệm với nghệ thuật bổ sung. 1,00888.
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Clostridium perfringens ATCC 10543): 10 - 100
- Cấy trên môi trường đối chứng (Clostridium perfringens ATCC 13124 (WDCM 00007)): 10 - 100
- Cấy trên môi trường đối chứng (Clostridium perfringens ATCC 12916 (WDCM 00080)): 10 - 100
- Cấy trên môi trường đối chứng (Clostridium tetani ATCC 19406): > 10⁴
- Cấy trên môi trường đối chứng (Clostridium novyi ATCC 17861): > 10⁴
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 (WDCM 00025)): > 10⁴
- Cấy trên môi trường tham chiếu (Bacillus cereus ATCC 11778 (WDCM 00001)): > 10⁴
- Cấy trên môi trường đối chứng (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): > 10⁴
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)): > 10⁴
- Số khuẩn lạc (Clostridium perfringens ATCC 10543)
- Số khuẩn lạc (Clostridium perfringens ATCC 13124 (WDCM 00007))
- Số khuẩn lạc (Clostridium perfringens ATCC 12916 (WDCM 00080))
- Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Clostridium perfringens ATCC 10543): ≥ 70 %
- Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Clostridium perfringens ATCC 13124 (WDCM 00007)): ≥ 70 %
- Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Clostridium perfringens ATCC 12916 (WDCM 00080)): ≥ 70 %
- Tăng trưởng (Clostridium tetani ATCC 19406): không công bằng
- Tăng trưởng (Clostridium novyi ATCC 17861): không công bằng
- Tăng trưởng (Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 (WDCM 00025)): từ không đến nghèo
- Tăng trưởng (Bacillus cereus ATCC 11778 (WDCM 00001)): không công bằng
- Tăng trưởng (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): ức chế
- Tăng trưởng (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)): ức chế
- Bôi đen (Clostridium perfringens ATCC 10543): +
- Bôi đen (Clostridium perfringens ATCC 13124 (WDCM 00007)): +
- Bôi đen (Clostridium perfringens ATCC 12916 (WDCM 00080)): +
- Hắc hóa (Clostridium tetani ATCC 19406): -
- Bôi đen (Clostridium novyi ATCC 17861): -
- Bệnh hắc lào (Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 (WDCM 00025)): -
- Bôi đen (Bacillus cereus ATCC 11778 (WDCM 00001)): -
- Bệnh hắc lào (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): -
- Bệnh hắc lào (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)): -
- Huỳnh quang (Clostridium perfringens ATCC 10543): +
- Huỳnh quang (Clostridium perfringens ATCC 13124 (WDCM 00007)): +
- Huỳnh quang (Clostridium perfringens ATCC 12916 (WDCM 00080)): +
- Ủ: 20 giờ. 37°C.
- Tham khảo: TSC-agar cho Cl.perfingens; Thạch máu cho tất cả các chủng khác.





Bình luận