- Đã thử nghiệm cơ bản với acc bổ sung chọn lọc PALCAM-Listeria. đến VAN NETTEN et.al. nghệ thuật. KHÔNG. 1.12122.
- Bề ngoài (độ trong): trong đến hơi trắng đục
- Ngoại hình (màu sắc): đỏ
- Giá trị pH (25 °C): 7,0 - 7,4
- Thử nghiệm thúc đẩy tăng trưởng theo phiên bản hiện tại của DIN EN ISO 11133.
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Listeria monocytogenes ATCC 35152 (WDCM 00109))
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Listeria monocytogenes ATCC 13932 (WDCM 00021))
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Listeria innocua ATCC 33090 (WDCM 00017))
- Số khuẩn lạc (Listeria monocytogenes ATCC 35152 (WDCM 00109))
- Số khuẩn lạc (Listeria monocytogenes ATCC 13932 (WDCM 00021))
- Số khuẩn lạc (Listeria innocua ATCC 33090 (WDCM 00017))
- Độ phục hồi trên môi trường thử nghiệm (Listeria monocytogenes ATCC 35152 (WDCM 00109)): ≥ 50 %
- Độ phục hồi trên môi trường thử nghiệm (Listeria monocytogenes ATCC 13932 (WDCM 00021)): ≥ 50 %
- Độ phục hồi trên môi trường thử nghiệm (Listeria innocua ATCC 33090 (WDCM 00017)): ≥ 50 %
- Tăng trưởng (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): ức chế toàn bộ
- Ức chế toàn bộ sự tăng trưởng (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012))
- ức chế một phần sự tăng trưởng (Staphylococcus aureus ATCC 25923 (WDCM 00034))
- Vùng đen (Listeria monocytogenes ATCC 35152 (WDCM 00109)): vùng đen
- Vùng đen (Listeria monocytogenes ATCC 13932 (WDCM 00021)): vùng đen
- Vùng đen (Listeria innocua ATCC 33090 (WDCM 00017)): vùng đen
- Ủ: tối đa 48 giờ ở 35 ± 1 °C, hiếu khí
- Tỷ lệ thu hồi 50 % tương đương với giá trị năng suất là 0,5.
- Số lượng khuẩn lạc được chỉ định là kết quả của tổng của phép xác định ba lần.
- Môi trường tham khảo: Tryptic Soy Agar





Bình luận