- Màn hình A-scan: chỉnh +, chỉnh - , dạng sóng đầy đù (RF)
- Chế độ dò vết nứt: RIG, DAC, AWS, TCG, Zero Crossing, sườn, đỉnh
- Chế độ đo: PE, PETP (bù nhiệt), EE (đo qua lớp sơn), EEV, CT (lớp phủ) & PECT
- Tốc độ đo:
- Bằng tay: 4 giá trị đọc mỗi giây
- Chế độ scan: 32 giá trị đọc mỗi giây
- Màn hình thanh scan: 6 giá trị đọc mỗi giây
- Dải đo: PE: 0.63 - 30480mm, PETP: 0.63 - 30480mm, EE: 1.27 - 102mm, EEV: 1.27 - 25.4mm, CT: 0.01 - 2.54mm, PECT: 0.63 - 30480mm, PECT: 0.01 - 2.54mm
- Độ chính xác: ± 1% hoặc ±0.1mm
- Độ phân giải: 0.01 mm
- Hiệu chuẩn vận tốc: 256 - 16,000m/s
- Ghi dữ liệu: 8000 với A/B-scan; 21000 đo lớp phủ, vật liệu, độ dày lớn nhất, nhỏ nhất
- Băng tần: Băng rộng 1.8 - 19 MHz; ba băng tần hẹp tại 2MHz, 5MHz, 10MHz
- Kiểu pin: 3 pin AA
- Thời lượng pin: 12 giờ, hiển thị pin yếu
- Giao tiếp RS232: Bi-directional
- Kiểu kết nối đầu dò: LEMO





Bình luận