Máy đo độ đục HINOTEK WGZ-500 (0.00-50.0, 50.1-200, 200.1-500 NTU)

Yêu cầu tư vấn

Hotline: 098 7777 209  - 077 369 7543

  • Nguồn sáng: Đèn halogen vonfram 6V, 10W
  • Phần tử nhận: tế bào bằng silic
  • Dải đo NTU: 0.00-50.0; 50.1-200; 200.1-500  NTU (chuyển đổi dải đo tự động)
  • Màn hình hiển thị: LCD màn hình cảm ứng
  • Độ chia nhỏ nhất: 0.001
  • Sai số hiển thị cho phép: ≤±6%
  • Rời về không: ≤±0.3%FS
  • Độ ổn định hiển thị: ≤±1%FS
  • Độ lặp lại: ≤0.5%
  • Chai đựng mẫu: Φ 25 mm×95 mm
  • Bộ nhớ dữ liệu: 1000 bộ nhớ dữ liệu
  • Chế độ hiệu chuẩn: 4
  • Dung tích mẫu: 30–40 ml
  • Giao diện: USB/U disk

Thương hiệu: HINOTEK

Máy đo độ đục HINOTEK WGZ-500 (0.00-50.0, 50.1-200, 200.1-500 NTU)

Thương hiệu

HINOTEK

Đánh giá Máy đo độ đục HINOTEK WGZ-500 (0.00-50.0, 50.1-200, 200.1-500 NTU)
Chưa có
đánh giá nào
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Máy đo độ đục HINOTEK WGZ-500 (0.00-50.0, 50.1-200, 200.1-500 NTU)
Lưu ý: để đánh giá được phê duyệt, vui lòng tham khảo Privacy Policy

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Không có bình luận nào

Thông số kỹ thuật
  • Nguồn sáng: Đèn halogen vonfram 6V, 10W
  • Phần tử nhận: tế bào bằng silic
  • Dải đo NTU: 0.00-50.0; 50.1-200; 200.1-500  NTU (chuyển đổi dải đo tự động)
  • Màn hình hiển thị: LCD màn hình cảm ứng
  • Độ chia nhỏ nhất: 0.001
  • Sai số hiển thị cho phép: ≤±6%
  • Rời về không: ≤±0.3%FS
  • Độ ổn định hiển thị: ≤±1%FS
  • Độ lặp lại: ≤0.5%
  • Chai đựng mẫu: Φ 25 mm×95 mm
  • Bộ nhớ dữ liệu: 1000 bộ nhớ dữ liệu
  • Chế độ hiệu chuẩn: 4
  • Dung tích mẫu: 30–40 ml
  • Giao diện: USB/U disk

Thương hiệu: HINOTEK

Mô tả

Máy đo độ đục HINOTEK WGZ-500 (0.00-50.0, 50.1-200, 200.1-500 NTU)

Đặt hàng
Thương hiệu

Thương hiệu

HINOTEK

Đánh giá (0)
Đánh giá Máy đo độ đục HINOTEK WGZ-500 (0.00-50.0, 50.1-200, 200.1-500 NTU)
Chưa có
đánh giá nào
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Máy đo độ đục HINOTEK WGZ-500 (0.00-50.0, 50.1-200, 200.1-500 NTU)
Lưu ý: để đánh giá được phê duyệt, vui lòng tham khảo Privacy Policy

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Không có bình luận nào