Hotline

(028) 3882 8382

Tài Khoản

Máy chuẩn độ đa năng SI ANALYTICS TitroLine 7000 (Burette 50ml)0
Máy chuẩn độ đa năng SI ANALYTICS TitroLine 7000 (Burette 50ml)0

Máy chuẩn độ đa năng SI ANALYTICS TitroLine 7000 (Burette 50ml)


Thương hiệu:

SI Analytics

Model:

TitroLine 7000

Xuất xứ:

Đức

Bảo hành:

12 tháng

Đơn vị tính:

Cái

VAT:

10 %


Số lượng:
  • Dải đo:
    • pH/độ phân giải/độ chính xác: - 3.0… 18.00 / 0.001/0.002 ± 1 số
    • mV/độ phân giải/độ chính xác: - 2000…2000/0/1/0.1 ± 1 số
  • Đo tín hiệu µA/KF đầu vào với điện cực plantinum (ổ cắm 2x4mm): kết nối (µA), điện cực có hai đầu plantinum, điện áp phân cực có thể điều chỉnh từ 40 đến 220 mV
  • Nhiệt độ đầu vào: đầu nối Pt 1000/ NTC 30 KOhm (ổ cắm: 2 x 4 mm)/độ phân giải 0.1
  • Nhiệt độ: Pt 1000 - 75…195°C/độ phân giải 0.1
  • Giao tiếp: 3 USB (2 USB-A và 1 USB-B), 2 RS-232-C và 1 LAN
  • Dung tích burette: 50 ml
  • Độ phân giải: (Steps):  20.000
  • Độ chính xác định lượng : Theo tiêu chuẩn DIN ISO 8655, phần 3:
  • Độ chính xác: < 0.15 %
  • Độ chuẩn xác: < 0.05 - 0.07 % (phụ thuộc kích cỡ ống buret)
  • Màn hình: Màu, đồ họa 3.5 inches - 1/4 VGA TFT  320 x 240 pixels
  • Vật liệu thân máy: Polypropylene
  • Kích thước: 15.3 x 45 x 29.6 cm (W x H x D), chiều cao bao gồm buret
  • Bàn phím mặt trước: phủ Polyeste
  • Vật liệu ống buret:
  • Van: PTFE/ETFE;
  • Xilanh: borosilikate thủy tinh 3.3 (DURAN®) ống FEP, xanh
  • Trọng lượng máy: 2.3 kg gồm máy chính, 3.5 kg gồm đầy đủ ống buret (ống rỗng)
  • Điều kiện môi trường xung quanh:
  • Nhiệt độ hoạt động và bảo quản: + 10 ... + 40°C.
  • Độ ẩm theo EN 61 010, Phần 1: Độ ẩm tương đối tối đa 80%; nhiệt độ tối đa 31°C, tuyến tính giảm xuống đến độ ẩm tương đối 50% tại nhiệt độ 40°C
  • Nguồn điện: 100-240 V; 50/60 Hz, công suất đầu vào: 30 VA

Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Máy chuẩn độ đa năng SI ANALYTICS TitroLine 7000 (Burette 50ml)
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung


Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
  • Dải đo:
    • pH/độ phân giải/độ chính xác: - 3.0… 18.00 / 0.001/0.002 ± 1 số
    • mV/độ phân giải/độ chính xác: - 2000…2000/0/1/0.1 ± 1 số
  • Đo tín hiệu µA/KF đầu vào với điện cực plantinum (ổ cắm 2x4mm): kết nối (µA), điện cực có hai đầu plantinum, điện áp phân cực có thể điều chỉnh từ 40 đến 220 mV
  • Nhiệt độ đầu vào: đầu nối Pt 1000/ NTC 30 KOhm (ổ cắm: 2 x 4 mm)/độ phân giải 0.1
  • Nhiệt độ: Pt 1000 - 75…195°C/độ phân giải 0.1
  • Giao tiếp: 3 USB (2 USB-A và 1 USB-B), 2 RS-232-C và 1 LAN
  • Dung tích burette: 50 ml
  • Độ phân giải: (Steps):  20.000
  • Độ chính xác định lượng : Theo tiêu chuẩn DIN ISO 8655, phần 3:
  • Độ chính xác: < 0.15 %
  • Độ chuẩn xác: < 0.05 - 0.07 % (phụ thuộc kích cỡ ống buret)
  • Màn hình: Màu, đồ họa 3.5 inches - 1/4 VGA TFT  320 x 240 pixels
  • Vật liệu thân máy: Polypropylene
  • Kích thước: 15.3 x 45 x 29.6 cm (W x H x D), chiều cao bao gồm buret
  • Bàn phím mặt trước: phủ Polyeste
  • Vật liệu ống buret:
  • Van: PTFE/ETFE;
  • Xilanh: borosilikate thủy tinh 3.3 (DURAN®) ống FEP, xanh
  • Trọng lượng máy: 2.3 kg gồm máy chính, 3.5 kg gồm đầy đủ ống buret (ống rỗng)
  • Điều kiện môi trường xung quanh:
  • Nhiệt độ hoạt động và bảo quản: + 10 ... + 40°C.
  • Độ ẩm theo EN 61 010, Phần 1: Độ ẩm tương đối tối đa 80%; nhiệt độ tối đa 31°C, tuyến tính giảm xuống đến độ ẩm tương đối 50% tại nhiệt độ 40°C
  • Nguồn điện: 100-240 V; 50/60 Hz, công suất đầu vào: 30 VA

Máy chuẩn độ đa năng SI ANALYTICS TitroLine 7000 (Burette 50ml)


Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.

Bình luận

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH IMALL VIỆT NAM
Số điện thoại

(028) 3882 8382

098 7777 209

Địa chỉ

52/1A Huỳnh Văn Nghệ, Khu phố 7, Phường Tân Sơn, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN

Top