- Diện tích bề mặt riêng (theo phép đo BET; 5-Pt.): 480 - 540 m²/g
- Thể tích lỗ rỗng (đường đẳng nhiệt N₂): 0,74 - 0,84 ml/g
- d 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước): 9,5 - 11,5 µm
- Độ dày lớp: 210 - 270 µm
- Sai lệch độ dày lớp trên mỗi tấm: ≤ 35 µm
- Thử nghiệm sắc ký:
- A) Thử màu
- giá trị hRf
- bleu vif organol, test màu, lipophile: 11 - 25
- Ceres Black G, test màu, lipophile: 34 - 48
- ceres Violet brn, test màu, lipophile: 52 - 67
- số phân tách (colortest, lipophile): ≥ 9.0
- B) Xét nghiệm steroid
- giá trị hRf
- hydrocortison, xét nghiệm steroid: 25 - 37
- Reichstein S, xét nghiệm steroid: 37 - 49
- methyltestosterone, xét nghiệm steroid: 42 - 54
- Giá trị điển hình được xác định trên một tấm điều hòa
- Dung dịch rửa giải A) Toluene (độ ẩm tương đối 45%)
- Dung dịch rửa giải B) Etyl axetat/Toluene (95+5 v/v; độ ẩm tương đối 20%)
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Hóa chất TLC Silica Gel 60 F₂₅₄ (Hộp đựng 500 cái) Merck 1153410001
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Bình luận