- Diện tích bề mặt riêng (theo phép đo BET; 5-Pt.) 480 - 540 m²/g
- Thể tích lỗ rỗng (đường đẳng nhiệt N₂) 0,74 - 0,84 ml/g
- d 50 (nhiễu xạ laser, phân bố kích thước) 5 - 7 µm
- Độ dày lớp 150 - 200 µm
- Độ lệch độ dày lớp trên mỗi tấm ≤ 35 µm
- vùng tập trung độ dày lớp 70 - 110 µm
- Dao động bề dày vùng nồng độ ≤ 35 µm
- Thử nghiệm sắc ký:
- A) xét nghiệm cholesterin
- giá trị hRf
- cholesterin, xét nghiệm cholesterin
- 11 - 23
- B) Thử nghiệm steroid
- methyltestosterone, xét nghiệm steroid 20 - 40
- Reichstein S, xét nghiệm steroid 50 - 70
- hydrocortison, xét nghiệm steroid 65 - 85
- Giá trị điển hình được xác định trên tấm kích hoạt (120°C, 15 phút)
- Dung dịch rửa giải a) axeton/nước (95/5 v/v)
- Dung dịch rửa giải b) axetonitril/nước (70/30 v/v)





Bình luận