Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 14459-95-1
  • Số EC: 237-722-2
  • Công thức Hill: C₆FeK₄N₆ * 3H₂O
  • Khối lượng mol: 422,39 g/mol
  • Khảo nghiệm (cerimetric): 99,0 – 102,0 %
  • Chất không tan: ≤ 0,005 %
  • Clorua (Cl): ≤ 0,01 %
  • Sunfat (SO₄): ≤ 0,005 %
  • Na (Natri): ≤ 0,01 %
  • Pb (Chì): ≤ 0,002 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Potassium hexacyanofe(II) trihydrate để phân tích (C₆FeK₄N₆ * 3H₂O, Chai nhựa 100g) Merck 1049840100

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Potassium hexacyanofe(II) trihydrate để phân tích (C₆FeK₄N₆ * 3H₂O, Chai nhựa 100g) Merck 1049840100”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 14459-95-1
  • Số EC: 237-722-2
  • Công thức Hill: C₆FeK₄N₆ * 3H₂O
  • Khối lượng mol: 422,39 g/mol
  • Khảo nghiệm (cerimetric): 99,0 – 102,0 %
  • Chất không tan: ≤ 0,005 %
  • Clorua (Cl): ≤ 0,01 %
  • Sunfat (SO₄): ≤ 0,005 %
  • Na (Natri): ≤ 0,01 %
  • Pb (Chì): ≤ 0,002 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Potassium hexacyanofe(II) trihydrate để phân tích (C₆FeK₄N₆ * 3H₂O, Chai nhựa 100g) Merck 1049840100

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Potassium hexacyanofe(II) trihydrate để phân tích (C₆FeK₄N₆ * 3H₂O, Chai nhựa 100g) Merck 1049840100”