Hotline

(028) 3882 8382

Tài Khoản

Hóa chất L-Serine cho hóa sinh (C₃H₇NO₃, thùng phi nhựa 10kg) Merck 10776990100
Hóa chất L-Serine cho hóa sinh (C₃H₇NO₃, thùng phi nhựa 10kg) Merck 10776990100

Hóa chất L-Serine cho hóa sinh (C₃H₇NO₃, thùng phi nhựa 10kg) Merck 1077699010


Thương hiệu:

MERCK

Model:

1077699010

Xuất xứ:

-

Bảo hành:

12 tháng

Đơn vị tính:

Cái

VAT:

10 %


Số lượng:
  • Số CAS: 56-45-1
  • Số EC: 200-274-3
  • Hill Công thức: C₃H₇NO₃
  • Khối lượng mol: 105,09 g/mol
  • Xét nghiệm (chuẩn độ axit perchloric, tính theo chất khô): 99,0 - 101,0 %
  • Nhận dạng (Phổ hồng ngoại): vượt qua bài kiểm tra
  • Xuất hiện: tinh thể hình kim màu trắng đến gần như trắng hoặc không màu
  • Dạng dung dịch (50 g/l; nước): trong và không có màu đậm hơn dung dịch đối chiếu BY₆
  • Thông số kỹ thuật vòng quay (α 20/D, 100 g/l, axit clohydric 2 mol/l, canxi trên chất khô): +14,0 đến +16,0
  • Clorua (Cl): ≤ 200 phần triệu
  • Sunfat (SO₄): ≤ 300 ppm
  • As (Thạch tín): ≤ 5 ppm
  • Ca (Canxi): ≤ 10 ppm
  • Co (Coban): ≤ 5 phần triệu
  • Fe (Sắt): ≤ 5 phần triệu
  • K (Kali): ≤ 5 phần triệu
  • Mg (Magiê): ≤ 5 phần triệu
  • Na (Natri): ≤ 50 phần triệu
  • Zn (Kẽm): ≤ 5 phần triệu
  • Các chất dương tính với ninhydrin (LC) (bất kỳ tạp chất nào dương tính với ninhydrin): ≤ 0,2 %
  • Chất dương tính với Ninhydrin (LC) (amoni (570 nm)): ≤ 0,02 %
  • Chất dương tính với Ninhydrin (LC) (tổng tạp chất): ≤ 0,5 %
  • Tổn thất khi sấy (105 °C; 3 h): ≤ 0,2 %

Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Hóa chất L-Serine cho hóa sinh (C₃H₇NO₃, thùng phi nhựa 10kg) Merck 1077699010
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung


Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
  • Số CAS: 56-45-1
  • Số EC: 200-274-3
  • Hill Công thức: C₃H₇NO₃
  • Khối lượng mol: 105,09 g/mol
  • Xét nghiệm (chuẩn độ axit perchloric, tính theo chất khô): 99,0 - 101,0 %
  • Nhận dạng (Phổ hồng ngoại): vượt qua bài kiểm tra
  • Xuất hiện: tinh thể hình kim màu trắng đến gần như trắng hoặc không màu
  • Dạng dung dịch (50 g/l; nước): trong và không có màu đậm hơn dung dịch đối chiếu BY₆
  • Thông số kỹ thuật vòng quay (α 20/D, 100 g/l, axit clohydric 2 mol/l, canxi trên chất khô): +14,0 đến +16,0
  • Clorua (Cl): ≤ 200 phần triệu
  • Sunfat (SO₄): ≤ 300 ppm
  • As (Thạch tín): ≤ 5 ppm
  • Ca (Canxi): ≤ 10 ppm
  • Co (Coban): ≤ 5 phần triệu
  • Fe (Sắt): ≤ 5 phần triệu
  • K (Kali): ≤ 5 phần triệu
  • Mg (Magiê): ≤ 5 phần triệu
  • Na (Natri): ≤ 50 phần triệu
  • Zn (Kẽm): ≤ 5 phần triệu
  • Các chất dương tính với ninhydrin (LC) (bất kỳ tạp chất nào dương tính với ninhydrin): ≤ 0,2 %
  • Chất dương tính với Ninhydrin (LC) (amoni (570 nm)): ≤ 0,02 %
  • Chất dương tính với Ninhydrin (LC) (tổng tạp chất): ≤ 0,5 %
  • Tổn thất khi sấy (105 °C; 3 h): ≤ 0,2 %

Hóa chất L-Serine cho hóa sinh (C₃H₇NO₃, thùng phi nhựa 10kg) Merck 1077699010


Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.

Bình luận

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH IMALL VIỆT NAM
Số điện thoại

(028) 3882 8382

098 7777 209

Địa chỉ

52/1A Huỳnh Văn Nghệ, Khu phố 7, Phường Tân Sơn, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN

Top