Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 860-22-0
  • Số EC: 212-728-8
  • Công thức đồi: C₁₆H₈N₂Na₂O₈S₂
  • Khối lượng mol: 466,36 g/mol
  • Hàm lượng thuốc nhuộm (quang phổ): ≥ 80 %
  • Nhận dạng (UV/VIS-Spectrum): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ hấp thụ cực đại λmax. (nước): 608 – 612nm
  • Thông số kỹ thuật Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax; 0,01 g/l; nước): 380 – 475
  • TLC-Test: vượt qua bài kiểm tra
  • Tổn thất khi sấy khô (110 °C): ≤ 10 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Indigo carmine (C.I. 73015) để phân tích (C₁₆H₈N₂Na₂O₈S₂, Chai thủy tinh 25g) Merck 1047240025

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Indigo carmine (C.I. 73015) để phân tích (C₁₆H₈N₂Na₂O₈S₂, Chai thủy tinh 25g) Merck 1047240025”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 860-22-0
  • Số EC: 212-728-8
  • Công thức đồi: C₁₆H₈N₂Na₂O₈S₂
  • Khối lượng mol: 466,36 g/mol
  • Hàm lượng thuốc nhuộm (quang phổ): ≥ 80 %
  • Nhận dạng (UV/VIS-Spectrum): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ hấp thụ cực đại λmax. (nước): 608 – 612nm
  • Thông số kỹ thuật Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax; 0,01 g/l; nước): 380 – 475
  • TLC-Test: vượt qua bài kiểm tra
  • Tổn thất khi sấy khô (110 °C): ≤ 10 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Indigo carmine (C.I. 73015) để phân tích (C₁₆H₈N₂Na₂O₈S₂, Chai thủy tinh 25g) Merck 1047240025

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Indigo carmine (C.I. 73015) để phân tích (C₁₆H₈N₂Na₂O₈S₂, Chai thủy tinh 25g) Merck 1047240025”