Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 163437-14-7
  • Công thức Hill: C₂₀H₂₁NO₆S
  • Khối lượng mol: 403,45 g/mol
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến hơi vàng đến màu be
  • Bề ngoài của chất (trực quan): bột
  • Danh tính (IR): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ tinh khiết đối quang: ≥ 99,0 % (a/a)
  • Độ tinh khiết (TLC(011C)): ≥ 98 %
  • Độ tinh khiết (TLC(0811)): ≥ 98 %
  • Xét nghiệm (HPLC, diện tích%): ≥ 97,0 % (a/a)
  • Độ hòa tan (1 mmole trong 2 ml DMF): hòa tan rõ ràng
  • Xét nghiệm (đo axit): ≥ 90,0 %
  • Nước (K. F.): ≤ 3,0 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-Met(O₂)-OH (C₂₀H₂₁NO₆S; Chai nhựa 1 g) Merck 8522120001

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-Met(O₂)-OH (C₂₀H₂₁NO₆S; Chai nhựa 1 g) Merck 8522120001”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 163437-14-7
  • Công thức Hill: C₂₀H₂₁NO₆S
  • Khối lượng mol: 403,45 g/mol
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến hơi vàng đến màu be
  • Bề ngoài của chất (trực quan): bột
  • Danh tính (IR): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ tinh khiết đối quang: ≥ 99,0 % (a/a)
  • Độ tinh khiết (TLC(011C)): ≥ 98 %
  • Độ tinh khiết (TLC(0811)): ≥ 98 %
  • Xét nghiệm (HPLC, diện tích%): ≥ 97,0 % (a/a)
  • Độ hòa tan (1 mmole trong 2 ml DMF): hòa tan rõ ràng
  • Xét nghiệm (đo axit): ≥ 90,0 %
  • Nước (K. F.): ≤ 3,0 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-Met(O₂)-OH (C₂₀H₂₁NO₆S; Chai nhựa 1 g) Merck 8522120001

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-Met(O₂)-OH (C₂₀H₂₁NO₆S; Chai nhựa 1 g) Merck 8522120001”