Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Công thức Hill: C₁₉H₁₉NO₄
  • Khối lượng mol: 325,4 g/mol
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến hơi vàng đến màu be
  • Bề ngoài của chất (trực quan): bột
  • Danh tính (IR): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ tinh khiết đối quang: ≥ 99,5 % (a/a)
  • Độ tinh khiết (TLC(157A)): ≥ 98 %
  • Độ tinh khiết (TLC(011B)): ≥ 98 %
  • Xét nghiệm (HPLC, diện tích%): ≥ 98,0 % (a/a)
  • Độ hòa tan (1 mmole trong 2 ml DMF): hòa tan rõ ràng
  • Xét nghiệm (đo axit): ≥ 97,0 %
  • Nước (K. F.): ≤ 1,00 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-D-N-Me-Ala-OH (C₁₉H₁₉NO₄; Chai thủy tinh 1 g) Merck 8522480001

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-D-N-Me-Ala-OH (C₁₉H₁₉NO₄; Chai thủy tinh 1 g) Merck 8522480001”

Thông số kỹ thuật
  • Công thức Hill: C₁₉H₁₉NO₄
  • Khối lượng mol: 325,4 g/mol
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến hơi vàng đến màu be
  • Bề ngoài của chất (trực quan): bột
  • Danh tính (IR): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ tinh khiết đối quang: ≥ 99,5 % (a/a)
  • Độ tinh khiết (TLC(157A)): ≥ 98 %
  • Độ tinh khiết (TLC(011B)): ≥ 98 %
  • Xét nghiệm (HPLC, diện tích%): ≥ 98,0 % (a/a)
  • Độ hòa tan (1 mmole trong 2 ml DMF): hòa tan rõ ràng
  • Xét nghiệm (đo axit): ≥ 97,0 %
  • Nước (K. F.): ≤ 1,00 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-D-N-Me-Ala-OH (C₁₉H₁₉NO₄; Chai thủy tinh 1 g) Merck 8522480001

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-D-N-Me-Ala-OH (C₁₉H₁₉NO₄; Chai thủy tinh 1 g) Merck 8522480001”