Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 71989-16-7
  • Số EC: 276-252-2
  • Công thức Hill: C₁₉H₁₈N₂O₅
  • Khối lượng mol: 354,37 g/mol
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến hơi vàng đến màu be
  • Bề ngoài của chất (trực quan): bột
  • Danh tính (IR): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ tinh khiết đối quang: ≥ 99,5 % (a/a)
  • Độ tinh khiết (TLC(0110)): ≥ 98 %
  • Độ tinh khiết (TLC(CMA1)): ≥ 98 %
  • Xét nghiệm (HPLC, diện tích%): ≥ 97,0 % (a/a)
  • Độ tan1mmol trong 5ml DMF + 2 Äq. DIPEA: hòa tan rõ ràng
  • Nước (K. F.): ≤ 1,00 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-Asn-OH (C₁₉H₁₈N₂O₅; Chai nhựa 5 g) Merck 8522030005

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-Asn-OH (C₁₉H₁₈N₂O₅; Chai nhựa 5 g) Merck 8522030005”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 71989-16-7
  • Số EC: 276-252-2
  • Công thức Hill: C₁₉H₁₈N₂O₅
  • Khối lượng mol: 354,37 g/mol
  • Màu sắc (trực quan): trắng đến hơi vàng đến màu be
  • Bề ngoài của chất (trực quan): bột
  • Danh tính (IR): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ tinh khiết đối quang: ≥ 99,5 % (a/a)
  • Độ tinh khiết (TLC(0110)): ≥ 98 %
  • Độ tinh khiết (TLC(CMA1)): ≥ 98 %
  • Xét nghiệm (HPLC, diện tích%): ≥ 97,0 % (a/a)
  • Độ tan1mmol trong 5ml DMF + 2 Äq. DIPEA: hòa tan rõ ràng
  • Nước (K. F.): ≤ 1,00 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Fmoc-Asn-OH (C₁₉H₁₈N₂O₅; Chai nhựa 5 g) Merck 8522030005

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Fmoc-Asn-OH (C₁₉H₁₈N₂O₅; Chai nhựa 5 g) Merck 8522030005”