Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 107-21-1
  • Số chỉ số EC: 603-027-00-1
  • Số EC: 203-473-3
  • Lớp: Reag. Ph Eur,Reag. USP
  • Công thức Hill: C₂H₆O₂
  • Công thức hóa học: HOCH₂CH₂OH
  • Khối lượng mol: 62,07 g/mol
  • Độ tinh khiết (GC): ≥ 99,5 %
  • Danh tính (IR): phù hợp
  • Màu sắc: ≤ 10 Hazen
  • Độ axit (dưới dạng CH₃COOH): ≤ 0,001 %
  • Tỷ trọng (d 20 °C/20 °C): 1.113 – 1.115
  • Mật độ (d 25 °C/25 °C): 1,10 – 1,12
  • Chiết suất (n 20/D): 1.431 – 1.433
  • Điểm nóng chảy: -14 – -10 °C
  • Điểm sôi: 196,5 – 198,5 °C
  • Clorua (Cl): ≤ 0,00002 %
  • Fe (Sắt): ≤ 0,00005 %
  • Formaldehyde: ≤ 0,005 %
  • Chất khử thuốc tím (dưới dạng O): ≤ 0,0003 %
  • Các chất dễ cacbon hóa: tuân thủ
  • Tro sunfat: ≤ 0,005 %
  • Nước: ≤ 0,1 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Ethylene glycol để phân tích (C₂H₆O₂; Chai nhựa 1l) Merck 1096211000

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Ethylene glycol để phân tích (C₂H₆O₂; Chai nhựa 1l) Merck 1096211000”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 107-21-1
  • Số chỉ số EC: 603-027-00-1
  • Số EC: 203-473-3
  • Lớp: Reag. Ph Eur,Reag. USP
  • Công thức Hill: C₂H₆O₂
  • Công thức hóa học: HOCH₂CH₂OH
  • Khối lượng mol: 62,07 g/mol
  • Độ tinh khiết (GC): ≥ 99,5 %
  • Danh tính (IR): phù hợp
  • Màu sắc: ≤ 10 Hazen
  • Độ axit (dưới dạng CH₃COOH): ≤ 0,001 %
  • Tỷ trọng (d 20 °C/20 °C): 1.113 – 1.115
  • Mật độ (d 25 °C/25 °C): 1,10 – 1,12
  • Chiết suất (n 20/D): 1.431 – 1.433
  • Điểm nóng chảy: -14 – -10 °C
  • Điểm sôi: 196,5 – 198,5 °C
  • Clorua (Cl): ≤ 0,00002 %
  • Fe (Sắt): ≤ 0,00005 %
  • Formaldehyde: ≤ 0,005 %
  • Chất khử thuốc tím (dưới dạng O): ≤ 0,0003 %
  • Các chất dễ cacbon hóa: tuân thủ
  • Tro sunfat: ≤ 0,005 %
  • Nước: ≤ 0,1 %

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Ethylene glycol để phân tích (C₂H₆O₂; Chai nhựa 1l) Merck 1096211000

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Ethylene glycol để phân tích (C₂H₆O₂; Chai nhựa 1l) Merck 1096211000”