Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 1305-62-0
  • Số EC: 215-137-3
  • Lớp: ACS,Reag. Ph Eur
  • Công thức Hill: H₂CaO₂
  • Công thức hóa học: Ca(OH)₂
  • Khối lượng mol: 74,1 g/mol
  • Xét nghiệm (đo axit): ≥ 96,0 %
  • Các chất không tan trong axit clohydric: ≤ 0,03 %
  • Cacbonat (dưới dạng CaCO₃): ≤ 3,0 %
  • Clorua (Cl): ≤ 0,005 %
  • Hợp chất lưu huỳnh (dưới dạng SO₄): ≤ 0,1 %
  • Kim loại nặng (như Pb): ≤ 0,003 %
  • Fe (Sắt): ≤ 0,05 %
  • K (Kali): ≤ 0,05 %
  • Mg (Magiê): ≤ 0,5 %
  • Na (Natri): ≤ 0,05 %
  • Sr (Stronti): ≤ 0,05 %
  • Phù hợp với ACS, Reag. Ph.Eur.

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Cesium chloride để phân tích (H₂CaO₂, Thùng carton 50kg) Merck 1020479050

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Cesium chloride để phân tích (H₂CaO₂, Thùng carton 50kg) Merck 1020479050”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 1305-62-0
  • Số EC: 215-137-3
  • Lớp: ACS,Reag. Ph Eur
  • Công thức Hill: H₂CaO₂
  • Công thức hóa học: Ca(OH)₂
  • Khối lượng mol: 74,1 g/mol
  • Xét nghiệm (đo axit): ≥ 96,0 %
  • Các chất không tan trong axit clohydric: ≤ 0,03 %
  • Cacbonat (dưới dạng CaCO₃): ≤ 3,0 %
  • Clorua (Cl): ≤ 0,005 %
  • Hợp chất lưu huỳnh (dưới dạng SO₄): ≤ 0,1 %
  • Kim loại nặng (như Pb): ≤ 0,003 %
  • Fe (Sắt): ≤ 0,05 %
  • K (Kali): ≤ 0,05 %
  • Mg (Magiê): ≤ 0,5 %
  • Na (Natri): ≤ 0,05 %
  • Sr (Stronti): ≤ 0,05 %
  • Phù hợp với ACS, Reag. Ph.Eur.

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Cesium chloride để phân tích (H₂CaO₂, Thùng carton 50kg) Merck 1020479050

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Cesium chloride để phân tích (H₂CaO₂, Thùng carton 50kg) Merck 1020479050”