Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 2538-85-4
  • Số EC: 219-810-2
  • Công thức Hill: C₂₀H₁₃N₂NaO₅S
  • Khối lượng mol: 416,39 g/mol
  • Nhận dạng (UV/VIS-Spectrum): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ hấp thụ cực đại λmax. (đệm pH 12,2): 634 – 640 nm
  • Thông số kỹ thuật Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax; 0,015 g/l; đệm pH 12,2; tính trên chất khô): 250 – 400
  • Tổn thất khi sấy khô (110 °C): ≤ 10 %
  • Tính phù hợp làm chất chỉ thị (để chuẩn độ kim loại): vượt qua bài kiểm tra

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Calcon (C.I.15705) metal indicator (C₂₀H₁₃N₂NaO₅S, Chai thủy tinh 50g) Merck 1045940050

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Calcon (C.I.15705) metal indicator (C₂₀H₁₃N₂NaO₅S, Chai thủy tinh 50g) Merck 1045940050”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 2538-85-4
  • Số EC: 219-810-2
  • Công thức Hill: C₂₀H₁₃N₂NaO₅S
  • Khối lượng mol: 416,39 g/mol
  • Nhận dạng (UV/VIS-Spectrum): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ hấp thụ cực đại λmax. (đệm pH 12,2): 634 – 640 nm
  • Thông số kỹ thuật Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax; 0,015 g/l; đệm pH 12,2; tính trên chất khô): 250 – 400
  • Tổn thất khi sấy khô (110 °C): ≤ 10 %
  • Tính phù hợp làm chất chỉ thị (để chuẩn độ kim loại): vượt qua bài kiểm tra

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Calcon (C.I.15705) metal indicator (C₂₀H₁₃N₂NaO₅S, Chai thủy tinh 50g) Merck 1045940050

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Calcon (C.I.15705) metal indicator (C₂₀H₁₃N₂NaO₅S, Chai thủy tinh 50g) Merck 1045940050”