Yêu cầu tư vấn

Hotline: 0987777209  - 077 369 7543

  • Số CAS: 1461-15-0
  • Số EC: 215-957-1
  • Công thức Hill: C₃₀H₂₆N₂O₁₃
  • Khối lượng mol: 622,55 g/mol
  • Xuất hiện dung dịch (2 g/l; NaOH 1 mol/l): đạt yêu cầu
  • Nhận dạng (UV/VIS-Spectrum): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ hấp thụ cực đại λmax. (NaOH 0,05 mol/l): 498 – 503 nm
  • Thông số kỹ thuật Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax..; 0,005 g/l; NaOH 0,05 mol/l; canxi trên chất khô): 1000 – 1250
  • Hao hụt khi sấy khô (110 °C): ≤ 7 %
  • Tính phù hợp làm chất chỉ thị (để chuẩn độ kim loại): vượt qua bài kiểm tra

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Calcein indicator(C₃₀H₂₆N₂O₁₃, Chai thủy tinh 5g) Merck 1023150005

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Calcein indicator(C₃₀H₂₆N₂O₁₃, Chai thủy tinh 5g) Merck 1023150005”

Thông số kỹ thuật
  • Số CAS: 1461-15-0
  • Số EC: 215-957-1
  • Công thức Hill: C₃₀H₂₆N₂O₁₃
  • Khối lượng mol: 622,55 g/mol
  • Xuất hiện dung dịch (2 g/l; NaOH 1 mol/l): đạt yêu cầu
  • Nhận dạng (UV/VIS-Spectrum): vượt qua bài kiểm tra
  • Độ hấp thụ cực đại λmax. (NaOH 0,05 mol/l): 498 – 503 nm
  • Thông số kỹ thuật Độ hấp thụ A 1%/1cm (λmax..; 0,005 g/l; NaOH 0,05 mol/l; canxi trên chất khô): 1000 – 1250
  • Hao hụt khi sấy khô (110 °C): ≤ 7 %
  • Tính phù hợp làm chất chỉ thị (để chuẩn độ kim loại): vượt qua bài kiểm tra

Thương hiệu: MERCK

Hóa chất Calcein indicator(C₃₀H₂₆N₂O₁₃, Chai thủy tinh 5g) Merck 1023150005

Thương hiệu

MERCK

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Hóa chất Calcein indicator(C₃₀H₂₆N₂O₁₃, Chai thủy tinh 5g) Merck 1023150005”