- Số CAS: 499-75-2
- Số EC: 207-889-6
- Hill Công thức: C₁₀H₁₄O
- Công thức hóa học: 2-(CH₃)-5-[CH(CH₃)₂]C₆H₃OH
- Khối lượng mol: 150,22 g/mol
- Xét nghiệm (GC, diện tích%): ≥ 97,0 % (a/a)
- Tỷ trọng (d 20 °C/ 4 °C): 0,976 - 0,978
- Danh tính (IR): vượt qua bài kiểm tra
- Số CAS: 499-75-2
- Số EC: 207-889-6
- Hill Công thức: C₁₀H₁₄O
- Công thức hóa học: 2-(CH₃)-5-[CH(CH₃)₂]C₆H₃OH
- Khối lượng mol: 150,22 g/mol
- Xét nghiệm (GC, diện tích%): ≥ 97,0 % (a/a)
- Tỷ trọng (d 20 °C/ 4 °C): 0,976 - 0,978
- Danh tính (IR): vượt qua bài kiểm tra





Bình luận