- Kích thước danh định (mm): 0.50, 0.55, 0.60. 0.70, 0.80, 0.90
- Dải đo của từng đầu đo(mm): 0.47 –0.53, 0.52 –0.58, 0.57 –0.67, 0.65 –0.77, 0.75 –0.87, 0.85 - 0.97
- Kích thước H1: 0.25/ 0.27/ 0.29/ 0.31/ 0.33/ 0.35
- Chiều dài (mm): 19.50
- Đo sâu (mm): 1.25/ 1.5/ 1.7/ 2.2/ 2.55/ 2.65
- Dải đo (mm): 0.47 –0.97
- Thiết kế: Tiêu chuẩn
- Số đầu đo: 6
- Độ lệch tuyến tính fe: 2%, min. 1µm
- Độ lặp lại fw: 1µm





Bình luận