- DỮ LIỆU HÌNH ẢNH VÀ DỮ LIỆU QUANG
- Trường nhìn (FOV)/tiêu cự tối thiểu: 22°x 17.6°
- Độ phân giải không gian (IFOV): 0.6mrad
- Độ nhạy nhiệt/NETD: < 1°C @ +600°C
- Tần số ảnh: 30Hz
- Tiêu cự: cố định
- Tiêu cự: 25mm
- Mặt phẳng trung tâm mảng (FPA)/Dải phổ: Wide Dynamic Range CMOS / 0.8–1.1 µm
- Độ phân giải IR: 640 × 512 pixels
- HIỂN THỊ HÌNH ẢNH
- Màn hình: 3.5 in. LCD, 640 × 480 pixels, cảm ứng điện dung
- Chế độ hình ảnh: hình ảnh nhiệt
- Bảng màu: Sắt, Cầu vồng, Xám, Xám ngược, Sepia, Xanh-đỏ, Nóng-Lạnh, Độ ẩm
- PHÉP ĐO
- Dải nhiệt độ đối tượng: 600°C đến 2000°C (1112°F đến +3632°F)
- Độ chính xác: ±2°C (±3.6°F) hoặc ±2% giá trị đọc
- ĐO VÀ PHÂN TÍCH
- Đo điểm: 3
- Đường: 2 đường (ngang và dọc)
- Vùng: 3 boxes max. /min. /trung bình
- Nhận diện nóng/lạnh tự động: Máy đánh dấu nóng/lạnh tự động
- Điều chỉnh độ phát xạ: 0.01~1.0
- Điều chỉnh phép đo: độ phát xạ, nhiệt độ môi trường, khoảng cách, độ ẩm tương đối, chênh lệch nhiệt độ
- LƯU TRỮ VIDEOS
- Phương tiện lưu trữ: thẻ nhớ MicroSD 4Gb
- Định dạng video lưu trữ: MPEG-4 tiêu chuẩn, 640x480@30fps, > 60 phút trên thẻ nhớ
- Chế độ lưu: Hình ảnh nhiệt/hỉnh ảnh thực; lưu đồng thời hình ảnh nhiệt và hình ảnh thực
- LƯU TRỮ HÌNH ẢNH
- Định dạng video lưu trữ: JPEG tiêu chuẩn, bao gồm dữ liệu đo, > 1000 ảnh trên thẻ nhớ
- Chế độ lưu: Hình ảnh nhiệt
- THIẾT LẬP
- Thiết lập điều khiển: Lắp đặt cục bộ bộ phận máy, ngôn ngữ, ngày tháng, định dạng, thông tin camera
- Ngôn ngữ: Đa quốc gia
- CAMERA KỸ THUẬT SỐ
- Camera kỹ thuật số tích hợp: 5 Megapixels
- GIAO DIỆN KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Giao diện: USB-mini, audio, HDMI, khe cắm thẻ micro SD
- USB: trao đổi dữ liệu giữa camera và PC
- Video đầu ra: HDMI
- NGUỒN ĐIỆN
- Pin: Pin Lithium polymer hoạt động trong 4,5 giờ
- Hiệu điện thế đầu vào: DC 9V~12V
- Sạc: Trong camera (AC adapter)
- Quản lí nguồn: Tự động tắt và chế độ sleep (tuỳ chỉnh)





Bình luận