Hotline

(028) 3882 8382

Tài Khoản

Thiết bị đo gió dùng chụp hút không khí TSI 83800
Thiết bị đo gió dùng chụp hút không khí TSI 83800

Thiết bị đo gió dùng chụp hút không khí TSI 8380


Thương hiệu:

TSI

Model:

8380

Xuất xứ:

-

Bảo hành:

12 tháng

Đơn vị tính:

Cái

VAT:

10 %


Số lượng:
  • Thang đo tốc độ gió
    • Đầu dò pitot: 0.125 to 78 m/s
    • Đầu dò dòng khí: 0.125 to 25 m/s
    • Đầu dò ma trận: 0.125 to 12.5 m/s
    • Độ chính xác: ±3% giá trị đọc (±0.04 m/s)
    • Đơn vị đo: ft/min, m/s
    • Độ phân giải: 1 ft/min (0.01 m/s)
  • Áp suất
    • Áp suất chênh lệch:
      • ±3735 Pa
      •  37.5 kPa
    • Áp suất tuyệt đối:  356 to 1016  mm Hg
    • Độ chính xác: ±2% giá trị đọc hoặc ±0.25 Pa (áp suất tĩnh và chênh lệch áp suất); ±2% giá trị đọc (áp suất tuyệt đối)
    • Đơn vị đo: in. H2O, in. Hg, Pa, hPa, kPa, mm Hg, cm Hg, mm H2O, cm H2O
    • Độ đọc được: 0.001 Pa (áp suất tĩnh và chênh lệch áp suất); 1mmHg (áp suất tuyệt đối)
  • Lưu lượng
    • Thang đo: 42 tới 4250 m3/h với chụp hút
    • Độ chính xác: ±3% giá trị đọc hoặc ±12m3/h tại lưu lượng >85m3/h
    • Đơn vị: ft3/min, m3/h, m3/min, l/s
    • Độ phân giải: 1m3/h
  • Độ ẩm
    • Thang đo: 5 tới 95% RH với đầu dò nhiệt độ/độ ẩm
    • Độ chính xác: ±3% RH
    • Độ đọc được: 0.1% RH
  • Nhiệt độ
    • Thang đo với cảm biến cơ bản: 4.4 to 60°C
    • Thang đo với đầu dò nhiệt độ/độ ẩm: -10 đến 60°C
    • Độ chính xác: ±0.3°C
    •  Đơn vị: °F, °C
    • Độ đọc được: 0.1°C
  • Lưu dữ liệu: 26.500 mẫu, thời gian, ngày tháng
  • Thời gian đáp ứng: 2 đến 8 giây, tùy thuộc vào sensor áp suất khác nhau

Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Thiết bị đo gió dùng chụp hút không khí TSI 8380
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung


Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
  • Thang đo tốc độ gió
    • Đầu dò pitot: 0.125 to 78 m/s
    • Đầu dò dòng khí: 0.125 to 25 m/s
    • Đầu dò ma trận: 0.125 to 12.5 m/s
    • Độ chính xác: ±3% giá trị đọc (±0.04 m/s)
    • Đơn vị đo: ft/min, m/s
    • Độ phân giải: 1 ft/min (0.01 m/s)
  • Áp suất
    • Áp suất chênh lệch:
      • ±3735 Pa
      •  37.5 kPa
    • Áp suất tuyệt đối:  356 to 1016  mm Hg
    • Độ chính xác: ±2% giá trị đọc hoặc ±0.25 Pa (áp suất tĩnh và chênh lệch áp suất); ±2% giá trị đọc (áp suất tuyệt đối)
    • Đơn vị đo: in. H2O, in. Hg, Pa, hPa, kPa, mm Hg, cm Hg, mm H2O, cm H2O
    • Độ đọc được: 0.001 Pa (áp suất tĩnh và chênh lệch áp suất); 1mmHg (áp suất tuyệt đối)
  • Lưu lượng
    • Thang đo: 42 tới 4250 m3/h với chụp hút
    • Độ chính xác: ±3% giá trị đọc hoặc ±12m3/h tại lưu lượng >85m3/h
    • Đơn vị: ft3/min, m3/h, m3/min, l/s
    • Độ phân giải: 1m3/h
  • Độ ẩm
    • Thang đo: 5 tới 95% RH với đầu dò nhiệt độ/độ ẩm
    • Độ chính xác: ±3% RH
    • Độ đọc được: 0.1% RH
  • Nhiệt độ
    • Thang đo với cảm biến cơ bản: 4.4 to 60°C
    • Thang đo với đầu dò nhiệt độ/độ ẩm: -10 đến 60°C
    • Độ chính xác: ±0.3°C
    •  Đơn vị: °F, °C
    • Độ đọc được: 0.1°C
  • Lưu dữ liệu: 26.500 mẫu, thời gian, ngày tháng
  • Thời gian đáp ứng: 2 đến 8 giây, tùy thuộc vào sensor áp suất khác nhau

Thiết bị đo gió dùng chụp hút không khí TSI 8380


Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.

Bình luận

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH IMALL VIỆT NAM
Số điện thoại

(028) 3882 8382

098 7777 209

Địa chỉ

52/1A Huỳnh Văn Nghệ, Khu phố 7, Phường Tân Sơn, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN

Top