- Đo lường: Dải đo; Chính xác của Mb.
- Dòng điện xoay chiều: (L1, L2, L3): 1 AC;5 AC ± 0,2%
- Điệp áp AC: (L1, L2, L3): 2,9 ... 276 V AC (L-N); 10 ... 480 V AC (L-L) ± 0,2%; ± 0,5%
- Tần số: (L1, L2, L3): 47 ... 63 Hz; ± 0,1%
- Công suất thuần: (L1, L2, L3, ∑): -1.65 ... 1,65 kW; ± 0,5%
- Công suất phản kháng: (L1, L2, L3, ∑): -1,65 ... 1,65 kvar; ± 0,5%
- Công suất biểu kiến: (L1, L2, L3, ∑): 1.4 VA ... 1,65 kVA; ± 0,5%
- Tan (phi): (L1, L2, L3, ∑): -1.2 ... 1.2; ± 1%
- Hệ số công suất:: (L1, L2, L3, ∑) -1 ... 1; ± 0,5%
- Năng lượng hoạt động(được tạo / gửi): (∑): 0 ... 99,999,999,9 kWh; ± 0,5%
- Năng lượng phản ứng (điện dung / quy nạp)
- (∑): 0 ... 99,999,999,9 kvarh; ± 0,5%
- THD: 0 ... 100%; ± 5%
- Đầu ra (số có thể chọn / tối đa 4): -20 ... 20 mA
- Đầu ra rơle (số có thể chọn / tối đa 4): Phím tắt: 250 V / 0.5 A AC
- Đầu ra xung Mở bộ góp, thụ động,
- Đáp ứng EN62053-31; 5000 ... 20000 Imp / kWh lập trình được
- Giao diện: RS485 Modbus RTU 8N1, 8N2, 8E1, 8O1
- Giao diện lập trình: USB Modbus RTU 8N2
- Cấp bảo vệ: IP40
- Nguồn điện (Optional): 85 ... 253 V AC / DC;20 ... 50 V AC / DC
- Điều kiện hoạt động: -10 ... 55 ° C;0 ... 95% r.F.
- Điều kiện bảo quản: -30 ... 70 ° C;0 ... 95% r.F.
- Danh mục đo lường: CAT III / 300 V





Bình luận