• Đo tốc độ gió ( thời gian cho kết quả: 1 giây)
    • Đơn vị đo: m/s, ft/ min, km/h, mph, knots, beaufort
    • Khoảng đo: 0.4 đến 60.0m/s , 1 đến 218.0 km/h
    • Độ phân giải: 0.1 m/s
    • Độ chính xác: lớn hơn 3% của độ đọc hoặc chữ số thấp nhất của dãy đo: 0.4 đến 40m/s.
  • Hướng gió/ hướng bay (thời gian cho kết qủa: 1 giây)
    • Đơn vị đo: Độ hoặc phương
    • Dãy hoạt động: 3600
    • Độ phân giải:1 độ hoặc 16 điểm.
    • Độ chính xác: 50 của khoảng đo từ 0 đến 360o
  • Nhiệt độ
    • Đơn vị đo: Độ F hoặc độ C
    • Giới hạn hoạt động:-29~70.00C
    • Độ phân giải: 0.1
    • Độ chính xác:1.80F, 1.0 0C
  • Độ ẩm tương đối ( thời gian cho kết quả: 1 phút)
    • Đơn vị đo: % RH
    • Khoảng hoạt động: 0.0~100.0%
    • Độ phân giải:0.1
    • Độ chính xác:3.0%RH của dãy đo 5.0~95.0% không ngưng tụ
  • Áp suất (thời gian cho kết qủa:1giây)
    • Đơn vị đo: inHg, hPa/mb, PSI
    • Khoảng hoạt động: 8.86 đến 32.48 inHg, 300.0 đến1100.0 hPa/mb, 4.4 đến16.0 PSI
    • Độ phân giải: 0.01 inHg, 0.1 hPa/mb, 0.1 PSI
    • Độ chính xác:
      • 0.05 in Hg tại 77.0 0 F, < 19.700ft;
      • 1.5hPa/mb tại 25.00C, < 6. 000m;
      • 0.PSI tại 77.00F, < 19.700ft.
  • Độ cao
    • Đơn vị đo: ft, m
    • Khoảng hoạt động: -6000 đến 30000ft, -2000 đến 9000 m
    • Độ phân giải:1ft, 1m
    • Độ chính xác:
      • 50ft tại 77.0 0 F, < 19.700ft, sai số lớn nhất ± 98 ft;
      • 15m tại 25.00C, < 6. 000m, sai số lớn nhất ±30 m
  • Gió ngang, gió ngược, gió xuôi thời gian đo 1 giây
    • Đơn vị đo: mph, ft/min, km/h, m/s, knots
    • Khoảng hoạt động: 0.8 đến 135mph, 59 đến 11.880 ft/min, 1.0 đến 217.3 km/h, 0.4 đến 60.0 m/s, 0.6 đến 117.3 kt.
    • Độ phân giải: 1 mph, 1 ft/min, 0.1 km/h, 0.1 m/s, 0.1 knots
    • Độ chính xác: 5% tại khoảng đo 8.5 đến 89.0 mph, 750 đến 7832 ft/ phút, 13.7 đến 143 km/h, 3.8 đến 40.0 m/s, 7.4 đến 77.0 kt
  • Nhiệt độ gió:
    • Đơn vị: Độ F hoặc Độ C
    • Nhiệt độ gió: 0.7 đến 135 mph, -49.0 đến 257 oF hoặc 0.4 đến 60 m/s, -45 đến 125 oC
    • Độ phân giải: 0.1 oF, oC
    • Độ chính xác: 1.8 oF, 1.0 oC trong khoảng: 1.8 đến 89.0 mph, -50.0 đến 50.0 oF, 0.4 đến 40 m/s, -45.6 đến 10.0 oC
  • Hệ số nhiệt: (thời gian đo 1 phút)
    • Đơn Vị: Độ F hoặc Độ C
    • Khoảng hoạt động: 0.0 đến 100.0 %RH, -49 đến 257 oF
    • Độ phân giải: 0.1 oF, oC
    • Độ chính xác: 3.6 oF, 2.0 oC tại 70.0 đến 130.0, 0 đến 100% RH; 21.1 đến 54.4 oC, 0 đến 100%RH
  • Điểm sương (thời gian đo 1 phút)
    • Đơn Vị: Độ F hoặc Độ C
    • Khoảng hoạt động: 0.0 đến 100.0 %RH, -45 đến 125 oC
    • Độ phân giải: 0.1 oF, oC
    • Độ chính xác:
      • 3.6 oF, 2.0 oC tại -20.0 đến 158.0 oF , 20 đến 95% RH;
      • 2.0 oC tại -29.0 đến 70.0 oC, 20.0 đến 95.o %RH;
  • Nhiệt độ bầu ướt (thời gian đo 1 phút)
    • Đơn vị: Độ F hoặc Độ C
    • Khoảng hoạt động: -49oC đến 257.0oF, 0.0 đến 100.0 %RH, 8.86 đến 32.48 inHg; -45.0 đến 125oC, 0.0 đến 100.0% RH, 300.0 đến 1100.0hPa
    • Độ phân giải: 0.1 oF, oC
    • Độ chính xác:
      • 3.6 oF trong khoảng 32.0 đến 100.0oF,5.0 đến 95.0% RH, 8.86 đến 32.48 inGg, < 19700ft ;
      • 2.0 oC trong khoảng 0.0 đến 37.8oC, 5.0 đến 95.0%RH, -2000.0 đến 9000.0 hPa <6000 m>
  • Tỉ trọng độ cao:
    • Đơn vị: ft hoặc m
    • Khoảng hoạt động: -49oC đến 257.0oF, 0.0 đến 100.0 %RH, 8.86 đến 32.48 inHg; -45.0 đến 125oC, 0.0 đến 100.0% RH, 300.0 đến 1100.0 hPa
    • Độ phân giải: 0.1 ft
    • Độ chính xác:
      • 246 ft trong khoảng 32.0 đến 100.0oF, 5.0 đến 95.0% RH, 8.86 đến 32.18 inHg<19700ft,
      • 75m trong khoảng 0.0 đến 37.8oC, 5.0 đến 95.0%RH, -2000.0 đến 9000.0 hPa<6000 m=”” br=””> Tốc độ gió tối đa/ trung bình, gió đứng/ gió ngang/ gió ngược:
  • Một nút để xóa và khởi động lại để đo cơn gió mạnh cực đại và đo gió trung bình.
  • Lưu trữ dữ liệu và hiển thị: Hiển thị giá trị tối thiểu, tối đa, trung bình lưu lại các phép đo trước đó. 1400 điểm dữ liệu với màn hình hiển thị LCD.
  • Tự động lưu trữ, có thể cài đặt thời gian nghỉ từ 2 giây đến 12 giờ. Lưu dữ dự liệu bằng tay.

Document/Software

Thương hiệu: Kestrel

Máy đo vi khí hậu Kestrel 4500

Review Máy đo vi khí hậu Kestrel 4500
50% | 0 đánh giá
40% | 0 đánh giá
30% | 0 đánh giá
20% | 0 đánh giá
10% | 0 đánh giá
Đánh giá Máy đo vi khí hậu Kestrel 4500
Lưu ý: để đánh giá được phê duyệt, vui lòng tham khảo Privacy Policy

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Chưa có bình luận nào

Thông số kỹ thuật
  • Đo tốc độ gió ( thời gian cho kết quả: 1 giây)
    • Đơn vị đo: m/s, ft/ min, km/h, mph, knots, beaufort
    • Khoảng đo: 0.4 đến 60.0m/s , 1 đến 218.0 km/h
    • Độ phân giải: 0.1 m/s
    • Độ chính xác: lớn hơn 3% của độ đọc hoặc chữ số thấp nhất của dãy đo: 0.4 đến 40m/s.
  • Hướng gió/ hướng bay (thời gian cho kết qủa: 1 giây)
    • Đơn vị đo: Độ hoặc phương
    • Dãy hoạt động: 3600
    • Độ phân giải:1 độ hoặc 16 điểm.
    • Độ chính xác: 50 của khoảng đo từ 0 đến 360o
  • Nhiệt độ
    • Đơn vị đo: Độ F hoặc độ C
    • Giới hạn hoạt động:-29~70.00C
    • Độ phân giải: 0.1
    • Độ chính xác:1.80F, 1.0 0C
  • Độ ẩm tương đối ( thời gian cho kết quả: 1 phút)
    • Đơn vị đo: % RH
    • Khoảng hoạt động: 0.0~100.0%
    • Độ phân giải:0.1
    • Độ chính xác:3.0%RH của dãy đo 5.0~95.0% không ngưng tụ
  • Áp suất (thời gian cho kết qủa:1giây)
    • Đơn vị đo: inHg, hPa/mb, PSI
    • Khoảng hoạt động: 8.86 đến 32.48 inHg, 300.0 đến1100.0 hPa/mb, 4.4 đến16.0 PSI
    • Độ phân giải: 0.01 inHg, 0.1 hPa/mb, 0.1 PSI
    • Độ chính xác:
      • 0.05 in Hg tại 77.0 0 F, < 19.700ft;
      • 1.5hPa/mb tại 25.00C, < 6. 000m;
      • 0.PSI tại 77.00F, < 19.700ft.
  • Độ cao
    • Đơn vị đo: ft, m
    • Khoảng hoạt động: -6000 đến 30000ft, -2000 đến 9000 m
    • Độ phân giải:1ft, 1m
    • Độ chính xác:
      • 50ft tại 77.0 0 F, < 19.700ft, sai số lớn nhất ± 98 ft;
      • 15m tại 25.00C, < 6. 000m, sai số lớn nhất ±30 m
  • Gió ngang, gió ngược, gió xuôi thời gian đo 1 giây
    • Đơn vị đo: mph, ft/min, km/h, m/s, knots
    • Khoảng hoạt động: 0.8 đến 135mph, 59 đến 11.880 ft/min, 1.0 đến 217.3 km/h, 0.4 đến 60.0 m/s, 0.6 đến 117.3 kt.
    • Độ phân giải: 1 mph, 1 ft/min, 0.1 km/h, 0.1 m/s, 0.1 knots
    • Độ chính xác: 5% tại khoảng đo 8.5 đến 89.0 mph, 750 đến 7832 ft/ phút, 13.7 đến 143 km/h, 3.8 đến 40.0 m/s, 7.4 đến 77.0 kt
  • Nhiệt độ gió:
    • Đơn vị: Độ F hoặc Độ C
    • Nhiệt độ gió: 0.7 đến 135 mph, -49.0 đến 257 oF hoặc 0.4 đến 60 m/s, -45 đến 125 oC
    • Độ phân giải: 0.1 oF, oC
    • Độ chính xác: 1.8 oF, 1.0 oC trong khoảng: 1.8 đến 89.0 mph, -50.0 đến 50.0 oF, 0.4 đến 40 m/s, -45.6 đến 10.0 oC
  • Hệ số nhiệt: (thời gian đo 1 phút)
    • Đơn Vị: Độ F hoặc Độ C
    • Khoảng hoạt động: 0.0 đến 100.0 %RH, -49 đến 257 oF
    • Độ phân giải: 0.1 oF, oC
    • Độ chính xác: 3.6 oF, 2.0 oC tại 70.0 đến 130.0, 0 đến 100% RH; 21.1 đến 54.4 oC, 0 đến 100%RH
  • Điểm sương (thời gian đo 1 phút)
    • Đơn Vị: Độ F hoặc Độ C
    • Khoảng hoạt động: 0.0 đến 100.0 %RH, -45 đến 125 oC
    • Độ phân giải: 0.1 oF, oC
    • Độ chính xác:
      • 3.6 oF, 2.0 oC tại -20.0 đến 158.0 oF , 20 đến 95% RH;
      • 2.0 oC tại -29.0 đến 70.0 oC, 20.0 đến 95.o %RH;
  • Nhiệt độ bầu ướt (thời gian đo 1 phút)
    • Đơn vị: Độ F hoặc Độ C
    • Khoảng hoạt động: -49oC đến 257.0oF, 0.0 đến 100.0 %RH, 8.86 đến 32.48 inHg; -45.0 đến 125oC, 0.0 đến 100.0% RH, 300.0 đến 1100.0hPa
    • Độ phân giải: 0.1 oF, oC
    • Độ chính xác:
      • 3.6 oF trong khoảng 32.0 đến 100.0oF,5.0 đến 95.0% RH, 8.86 đến 32.48 inGg, < 19700ft ;
      • 2.0 oC trong khoảng 0.0 đến 37.8oC, 5.0 đến 95.0%RH, -2000.0 đến 9000.0 hPa <6000 m>
  • Tỉ trọng độ cao:
    • Đơn vị: ft hoặc m
    • Khoảng hoạt động: -49oC đến 257.0oF, 0.0 đến 100.0 %RH, 8.86 đến 32.48 inHg; -45.0 đến 125oC, 0.0 đến 100.0% RH, 300.0 đến 1100.0 hPa
    • Độ phân giải: 0.1 ft
    • Độ chính xác:
      • 246 ft trong khoảng 32.0 đến 100.0oF, 5.0 đến 95.0% RH, 8.86 đến 32.18 inHg<19700ft,
      • 75m trong khoảng 0.0 đến 37.8oC, 5.0 đến 95.0%RH, -2000.0 đến 9000.0 hPa<6000 m=”” br=””> Tốc độ gió tối đa/ trung bình, gió đứng/ gió ngang/ gió ngược:
  • Một nút để xóa và khởi động lại để đo cơn gió mạnh cực đại và đo gió trung bình.
  • Lưu trữ dữ liệu và hiển thị: Hiển thị giá trị tối thiểu, tối đa, trung bình lưu lại các phép đo trước đó. 1400 điểm dữ liệu với màn hình hiển thị LCD.
  • Tự động lưu trữ, có thể cài đặt thời gian nghỉ từ 2 giây đến 12 giờ. Lưu dữ dự liệu bằng tay.

Document/Software

Thương hiệu: Kestrel

Đánh giá (0)
Review Máy đo vi khí hậu Kestrel 4500
50% | 0 đánh giá
40% | 0 đánh giá
30% | 0 đánh giá
20% | 0 đánh giá
10% | 0 đánh giá
Đánh giá Máy đo vi khí hậu Kestrel 4500
Lưu ý: để đánh giá được phê duyệt, vui lòng tham khảo Privacy Policy

Chưa có đánh giá nào.

Hỏi đáp

Chưa có bình luận nào