- Dải bước sóng: 1550 ±25 nm
- Vùng chết event: 0.6 m, 0.7 m
- Vùng chết suy hao : 4 m
- Dải động: 50 dB, 44 dB
- Dải khoảng cách: 200 m, 500 m, 1 km, 2 km, 5 km, 10 km, 20 km, 30 km, 50 km, 100 km, 200 km, 300 km, 400 km, 512 km
- Độ rộng xung: 3 ns,10 ns, 20 ns, 30 ns, 50 ns,100 ns, 200 ns, 300 ns, 500 ns, 1 μs, 2 μs, 4 μs, 5 μs,10 μs, 20 μs
- Độ chính xác khoảng cách đo: ± (0.75 m + khoảng cách đo x 2 x 10^-5 + độ phân giải lấy mẫu)
- Độ chính xác đo suy hao: ±0.03 dB
- Độ phân giải lấy mẫu: tối thiểu 2 cm
- Độ phân giải hiển thị: ngang tối thiểu 1 cm, dọc tối thiểu 0.001 dB
- Số lượng dữ liệu lấy mẫu: tối đa 256,000 điểm
- Hệ số khúc xạ nhóm: 1.30000 đến 1.79999 (0.00001 bước)
- Đơn vị khoảng cách: km
- Các chức năng đo: Khoảng cách, tổn hao, tổn hao do phản xạ
- Đầu nối quang: SC (cố định)
- Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: -10 đến +50°C; Độ ẩm: 0 đến 90%RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
- Độ cao: ≤ 4000 m
- Môi trường lưu kho: Nhiệt độ: -20 đến +60°C; Độ ẩm: 0 đến 90%RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ)
- Nguồn điện: 12 V DC 2.5 A hoặc thấp hơn
- Điện áp cung cấp nguồn điện định mức: 12 V ±10% DC
- Thời gian khởi động: ≥ 30 min





Bình luận