Hotline

(028) 3882 8382

Tài Khoản

Máy đo quang OTDR Yokogawa AQ1000 (1310 ±20/1550 ±20 nm)0
Máy đo quang OTDR Yokogawa AQ1000 (1310 ±20/1550 ±20 nm)0

Máy đo quang OTDR Yokogawa AQ1000 (1310 ±20/1550 ±20 nm)


Thương hiệu:

YOKOGAWA

Model:

AQ1000

Xuất xứ:

-

Bảo hành:

12 tháng

Kích thước:

185 × 116× 56 mm

Khối lượng:

660 g

Đơn vị tính:

Cái

VAT:

10 %


Số lượng:
  • Bước sóng (nm) 1310 ±20/1550 ±20
  • Sợi SM (ITU-T G.652)
  • Phạm vi khoảng cách (km) 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 256
  • Độ rộng xung (ns) 3, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 300, 500, 1000, 2000,
  • 5000, 10000, 20000
  • Độ phân giải mẫu: nhỏ nhất 5 cm
  • Số điểm mẫu: 256000
  • Độ chính xác đo khoảng cách (m)
  • ±(1 m + Khoảng cách đo × 2 × 10−5 ±1 phân giải mẫu)
  • Vùng chết Event (m)*1 ≤ 0.8
  • VÙng chết suy hao(m)*2, *4 4/5
  • Dải động (dB)*3, *4 32/30
  • Độ chính xác đo suy hao ±0.03 dB/dB
  • Độ chính xác phản xạ:  ±2 dB
  • Loại laze: † Class 1M or 1
  • Màn hình: TFT LCD màu 5.0 inch  WVGA (màn hình cảm ứng điện dung)
  • Độ phân giải: 800 × 480 pixel
  • Giao diện bên ngoài: USB 2.0 × 2 (Loại A × 1: Host, Loại micro B × 1: thiết bị lưu trữ lớn USB, nguồn điện DC)
  • Mạng không dây LAN (/WLN option): IEEE802.11b/g/n
  • Điều kiện môi trường: Nhiệt độ hoạt động: –10°C đến 50°C (10 đến 35°C trong thời gian sạc, không bao gồm adpter nguồn USB) (0 đến 50°C khi sử dụng mạng WLAN); Lưu kho: Nhiệt độ: –20°C đến 60°C, Độ ẩm: 5 to 90%RH (không ngưng tụ)
  • Độ cao: ≤ 4000 m
  • Nguồn điện: DC 5 V±10%, tối đa. 1.5 A
  • Pin: Lithium ion polymer: Thời gian hoạt động: ≥ 10h (Telcordia GR-196-CORE Issue 2, tháng 9 2010); Thời gian tái sạc: 5h (điển hình)

Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Máy đo quang OTDR Yokogawa AQ1000 (1310 ±20/1550 ±20 nm)
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
  • Bước sóng (nm) 1310 ±20/1550 ±20
  • Sợi SM (ITU-T G.652)
  • Phạm vi khoảng cách (km) 0.2, 0.5, 1, 2, 5, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 256
  • Độ rộng xung (ns) 3, 10, 20, 30, 50, 100, 200, 300, 500, 1000, 2000,
  • 5000, 10000, 20000
  • Độ phân giải mẫu: nhỏ nhất 5 cm
  • Số điểm mẫu: 256000
  • Độ chính xác đo khoảng cách (m)
  • ±(1 m + Khoảng cách đo × 2 × 10−5 ±1 phân giải mẫu)
  • Vùng chết Event (m)*1 ≤ 0.8
  • VÙng chết suy hao(m)*2, *4 4/5
  • Dải động (dB)*3, *4 32/30
  • Độ chính xác đo suy hao ±0.03 dB/dB
  • Độ chính xác phản xạ:  ±2 dB
  • Loại laze: † Class 1M or 1
  • Màn hình: TFT LCD màu 5.0 inch  WVGA (màn hình cảm ứng điện dung)
  • Độ phân giải: 800 × 480 pixel
  • Giao diện bên ngoài: USB 2.0 × 2 (Loại A × 1: Host, Loại micro B × 1: thiết bị lưu trữ lớn USB, nguồn điện DC)
  • Mạng không dây LAN (/WLN option): IEEE802.11b/g/n
  • Điều kiện môi trường: Nhiệt độ hoạt động: –10°C đến 50°C (10 đến 35°C trong thời gian sạc, không bao gồm adpter nguồn USB) (0 đến 50°C khi sử dụng mạng WLAN); Lưu kho: Nhiệt độ: –20°C đến 60°C, Độ ẩm: 5 to 90%RH (không ngưng tụ)
  • Độ cao: ≤ 4000 m
  • Nguồn điện: DC 5 V±10%, tối đa. 1.5 A
  • Pin: Lithium ion polymer: Thời gian hoạt động: ≥ 10h (Telcordia GR-196-CORE Issue 2, tháng 9 2010); Thời gian tái sạc: 5h (điển hình)

Máy đo quang OTDR Yokogawa AQ1000 (1310 ±20/1550 ±20 nm)


Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.

Bình luận

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH IMALL VIỆT NAM
Số điện thoại

(028) 3882 8382

098 7777 209

Địa chỉ

52/1A Huỳnh Văn Nghệ, Khu phố 7, Phường Tân Sơn, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN

Top