Hotline

(028) 3882 8382

Tài Khoản

Máy đo EC/ TDS/ Nhiệt độ cầm tay ADWA AD332 (0.0~199.9 mS/cm, 0.0~100.0 ppt, -9.9~120.0 °C)0
Máy đo EC/ TDS/ Nhiệt độ cầm tay ADWA AD332 (0.0~199.9 mS/cm, 0.0~100.0 ppt, -9.9~120.0 °C)0

Máy đo EC/ TDS/ Nhiệt độ cầm tay ADWA AD332 (0.0~199.9 mS/cm, 0.0~100.0 ppt, -9.9~120.0 °C)


Thương hiệu:

Adwa

Model:

AD332

Xuất xứ:

Romania

Bảo hành:

12 tháng

Kích thước:

188x96x70 mm

Khối lượng:

460 g

Đơn vị tính:

cái

VAT:

10 %


Số lượng:
  • Dải đo: 
    • EC: 0.00 to 19.99 µS/cm | 20.0 to 199.9 µS/cm | 200 to 1999 µS/cm | 2.00 to 19.99 mS/cm | 20.0 to 199.9 mS/cm
    • TDS: 0.00 to 9.99 ppm | 10.0 to 99.9 ppm | 100 to 999 ppm | 1.00 to 9.99 ppt | 10.0 to 99.9 ppt
    • Nhiệt độ: -9.9 to 120.0 °C
  • Độ phân giải:
    • EC 0.01 µS/cm | 0.1 µS/cm | 1 µS/cm | 0.01 mS/cm | 0.1 mS/cm
    • TDS 0.01 ppm | 0.1 ppm | 1 ppm | 0.01 ppt | 0.1 ppt
    • Nhiệt độ: 0.1 °C
  • Độ chính xác (tại 25°C/77°F): 
    • EC/TDS: ±1% f.s.
    • Nhiệt độ: ±0.5 °C
  • Hiệu chuẩn EC: bù: 0.0 μS/cm;Slope: 1 điểm với 6 giá trị nhớ tiêu chuẩn ghi nhớ (84.0, 1413 μS/cm; 5.00,12.88, 80.0, 111.8 mS/cm)
  • Hiệu chuẩn nhiệt độ: Người dùng tự điều chỉnh bù ±1°C
  • Bù nhiệt: ATC / MTC từ -9.9 đến 120°C
  • Hệ số nhiệt độ: 0.0 đến 10.0 %/°C
  • Nhiệt độ tham chiếu: Chọn từ 15.0 đến 30.0°C
  • Hệ số TDS: 0.4 to 1.0
  • Đầu đo: 4-ring EC (K=1)  với cảm biến nhiệt tích hợp NTC10K
  • Bộ nhớ: 250 mẫu theo yêu cầu với mốc thời gian 
  • GLP: Có mốc thời gian
  • Máy in: Ngoài thông qua RS232 
  • Chức năng giữ: có (tự động)
  • Chỉ báo pin yếu: có
  • Tự đông ngắt nguồn: có
  • Giao diện máy tính: RS232 cho phần mềm PC và máy in ngoài
  • Nguồn điện: pin 4 x 1.5V AA
  • Tính năng: Đa thông số and dải đo, ATC & MTC, 250 bộ nhớ mẫu, GLP, Giao diện máy tính, Chức năng HOLD, cổng máy in thông qua RS232

Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
  • Dải đo: 
    • EC: 0.00 to 19.99 µS/cm | 20.0 to 199.9 µS/cm | 200 to 1999 µS/cm | 2.00 to 19.99 mS/cm | 20.0 to 199.9 mS/cm
    • TDS: 0.00 to 9.99 ppm | 10.0 to 99.9 ppm | 100 to 999 ppm | 1.00 to 9.99 ppt | 10.0 to 99.9 ppt
    • Nhiệt độ: -9.9 to 120.0 °C
  • Độ phân giải:
    • EC 0.01 µS/cm | 0.1 µS/cm | 1 µS/cm | 0.01 mS/cm | 0.1 mS/cm
    • TDS 0.01 ppm | 0.1 ppm | 1 ppm | 0.01 ppt | 0.1 ppt
    • Nhiệt độ: 0.1 °C
  • Độ chính xác (tại 25°C/77°F): 
    • EC/TDS: ±1% f.s.
    • Nhiệt độ: ±0.5 °C
  • Hiệu chuẩn EC: bù: 0.0 μS/cm;Slope: 1 điểm với 6 giá trị nhớ tiêu chuẩn ghi nhớ (84.0, 1413 μS/cm; 5.00,12.88, 80.0, 111.8 mS/cm)
  • Hiệu chuẩn nhiệt độ: Người dùng tự điều chỉnh bù ±1°C
  • Bù nhiệt: ATC / MTC từ -9.9 đến 120°C
  • Hệ số nhiệt độ: 0.0 đến 10.0 %/°C
  • Nhiệt độ tham chiếu: Chọn từ 15.0 đến 30.0°C
  • Hệ số TDS: 0.4 to 1.0
  • Đầu đo: 4-ring EC (K=1)  với cảm biến nhiệt tích hợp NTC10K
  • Bộ nhớ: 250 mẫu theo yêu cầu với mốc thời gian 
  • GLP: Có mốc thời gian
  • Máy in: Ngoài thông qua RS232 
  • Chức năng giữ: có (tự động)
  • Chỉ báo pin yếu: có
  • Tự đông ngắt nguồn: có
  • Giao diện máy tính: RS232 cho phần mềm PC và máy in ngoài
  • Nguồn điện: pin 4 x 1.5V AA
  • Tính năng: Đa thông số and dải đo, ATC & MTC, 250 bộ nhớ mẫu, GLP, Giao diện máy tính, Chức năng HOLD, cổng máy in thông qua RS232



Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.

Bình luận

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH IMALL VIỆT NAM
Số điện thoại

(028) 3882 8382

098 7777 209

Địa chỉ

52/1A Huỳnh Văn Nghệ, Khu phố 7, Phường Tân Sơn, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN

Top