- Dải đo: 1HV ~ 2967HV
- Lực đo: 0,098n (10gf), 0,245n (25gf), 0,49n (50gf), 0,9807n (100gf), 1.961n (200gf), 2.942n (300gf), 4.903n (500gf), 9,807n (1000gf)
- Hệ thống quang
- Phương thức vận chuyển: Bốc dỡ tự động
- Ống kính: 10 × (Quan sát); 40 × (Đo lường)
- Thị kính đo: 10 ×
- Tổng khuếch đại: 100 × (Quan sát); 400 × (Đo lường)
- Độ phân giải: 0,25μm 0,0625μm
- Chiều cao tối đa của mẫu: 100 mm
- Khoảng cách giữa đầu đo và khoang ngoài: 98 mm
- Tổng khối lượng: 44kg
- Khối lượng tịnh: 30 kg
- Nguồn: AC220V / 110v, 60/50 Hz





Bình luận