Hotline

(028) 3882 8382

Tài Khoản

Edge Đa Chỉ Tiêu - Máy Đo pH/Nhiệt Độ HI2020 HANNA HI2020-02 (-2.000~16.000 pH, -2.00~16.00 pH, ±1000 mV)0
Edge Đa Chỉ Tiêu - Máy Đo pH/Nhiệt Độ HI2020 HANNA HI2020-02 (-2.000~16.000 pH, -2.00~16.00 pH, ±1000 mV)0

Edge Đa Chỉ Tiêu - Máy Đo pH/Nhiệt Độ HI2020 HANNA HI2020-02 (-2.000~16.000 pH, -2.00~16.00 pH, ±1000 mV)


Thương hiệu:

HANNA

Model:

HI2020-02

Xuất xứ:

Romania

Bảo hành:

12 tháng

Kích thước:

202x140x12.7 mm

Khối lượng:

250 g

Đơn vị tính:

Cái

VAT:

10 %


Số lượng:
  • pH
    •    Thang đo: -2.000~16.000 pH, -2.00~16.00 pH, ±1000 mV
    •    Độ phân giải: 0.001 pH, 0.01 pH, 0.1 mV
    •    Độ chính xác: ±0.002 pH, ±0.01 pH, ±0.2 mV
    •    Hiệu chuẩn: Đến 5 điểm
    •    Điểm chuẩn: 1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh
    •    Bù nhiệt: ATC: -5.0 to 100.0ºC; 23.0 to 212.0°F*
  • EC
    •    Thang đo: 0.00 to 29.99 μS/cm, 30.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm ( EC tuyệt đối)**
    •    Độ phân giải: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm
    •    Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)
    •    Hiệu chuẩn: 1 điểm chuẩn offset (0.00 μS/cm trong không khí), 1 điểm chuẩn slope 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 111.8 mS/cm
    •    Bù nhiệt: ATC (0.0 to 100.0ºC; 32.0 to 212.0 °F), NoTC
  • TDS
    •    Thang đo: 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**, với hệ số chuyển đổi 0.80
    •    Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L
    •    Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)
    •    Hiệu chuẩn: thông qua hiệu chuẩn EC
    •    Hệ số chuyển đổi: 0.40 to 0.80
  • Độ mặn
    •    Thang đo: 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.01 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L*
    •    Độ phân giải: 0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L
    •    Độ chính xác: ±1% kết quả đo
    •    Hiệu chuẩn: 1 điểm với dung dịch chuẩn NaCl HI 7037L 100% (ngoài thang dùng hiệu chuẩn EC)
  • Oxy hòa tan (DO)
    •    Thang đo: 0.00 to 45.00 ppm (mg/L), 0.0 đến 300.0% độ bão hòa
    •    Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1% độ bão hòa
    •    Độ chính xác: ±1 chữ số, ±1.5% kết quả đo
    •    Hiệu chuẩn: 1 hoặc 2 điểm 0% ( dung dịch HI 7040) và 100% ( trong không khí)
    •     nhiệt: ATC: 0 to 50 ºC; 32.0 to 122.0 °F
    •    Bù độ mặn: 0 to 40 g/L ( với độ phân giải 1g/L)
    •    Bù độ cao: -500 to 4000 m ( với độ phân giải 100 m )
  • Nhiệt độ
    •    Thang đo: -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F
    •    Độ phân giải: 0.1°C, 0.1°F
    •    Độ chính xác: ±0.5°C, ±1.0°F
  • Điện cực pH: Thủy tinh với mối nối so sánh (chỉ HI11311 hoặc HI12301), ngoài thang đo, tình trạng đầu dò và thời gian đáp ứng
  • Ghi dữ liệu: đến 1000*** bản ghi: Bằng tay theo yêu cầu (tối đa 200 bản), Bằng tay dựa theo sự ổn định (tối đa 200 bản), Ghi theo khoảng thời gian*** (tối đa 600 mẫu; 100 bản)
  • Kết nối: 1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ
  • Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ
  • Pin: Pin có thể sạc lại với 8 giờ sử dụng liên tục
  • Nguồn điện: adapter 5 VDC (đi kèm)

Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
THIẾT KẾ TREO TƯỜNG Edge® vô cùng linh hoạt, có thể sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như treo tường, để bàn hoặc cầm tay. THIẾT KẾ CẦM TAY SIÊU MỎNG, GỌN NHẸ Với độ dày chỉ 12mm và cân nặng chỉ 250g THIẾT KẾ ĐỂ BÀN CHẮC CHẮN Edge® được trang bị với một giá đỡ điện cực và bàn đỡ có thể xoay để sạc và giữ máy edge an toàn tại nơi có góc nhìn tối ưu.         ĐIỆN CỰC KỸ THUẬT SỐ  Điện cực edge được đánh giá là sản phẩm tiên tiến tích hợp vi mạch đã được lưu trữ thông tin hiệu chuẩn có thể được trích xuất khi điện được cắm vào máy. Điện cực kỹ thuật số cũng được trang bị giắc cắm 3.5 mm có thể dễ dàng gắn vào máy KIỂM TRA CẢM BIẾN Khi sử dụng các điện cực của Hanna được trang bị với một matching pin, edge liên tục kiểm tra trở kháng của các điện cực đo pH để báo hiệu trong trường hợp điện cực thủy tinh bị vỡ. Trong thời gian hiệu chuẩn, tính năng "Sensor Check" sẽ kiểm tra tình trạng các mối nối. Các mối nối tham khảo cũng được đánh giá và báo cáo trên màn hình.   GIẮC CẮM 3.5mm Giắc cắm tròn 3.5mm giúp cho việc tháo lắp điện cực dễ dàng hơn, tránh trường hợp vô tình làm gãy các chân cắm           HAI CỔNG KẾT NỐI USB Edge bao gồm một cổng USB chuẩn để xuất dữ liệu với một ổ đĩa flash Một cổng micro USB thứ hai để kết nối với một máy tính xuất dữ liệu và để sạc edge khi đế sạc không có sẵn. GHI DỮ LIỆU TỰ ĐỘNG Edge cho phép lưu trữ đến 1000 bản ghi dữ liệu. Dữ liệu có thể cài đặt là giá trị, dữ liệu GLP, ngày và giờ. HAI CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG - Cơ Bản: Edge giảm một vài tính năng để máy hoạt động đơn giản hơn. - Tiêu Chuẩn: người dùng có thể thay đổi các tính năng này   Edge Đa Chỉ Tiêu - Máy Đo pH/Nhiệt Độ HI2020 HANNA HI2020-02 (-2.000~16.000 pH, -2.00~16.00 pH, ±1000 mV)
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.
Xem thêm
Ẩn bớt nội dung
  • pH
    •    Thang đo: -2.000~16.000 pH, -2.00~16.00 pH, ±1000 mV
    •    Độ phân giải: 0.001 pH, 0.01 pH, 0.1 mV
    •    Độ chính xác: ±0.002 pH, ±0.01 pH, ±0.2 mV
    •    Hiệu chuẩn: Đến 5 điểm
    •    Điểm chuẩn: 1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh
    •    Bù nhiệt: ATC: -5.0 to 100.0ºC; 23.0 to 212.0°F*
  • EC
    •    Thang đo: 0.00 to 29.99 μS/cm, 30.0 to 299.9 μS/cm, 300 to 2999 μS/cm, 3.00 to 29.99 mS/cm, 30.0 to 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm ( EC tuyệt đối)**
    •    Độ phân giải: 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm, 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm
    •    Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)
    •    Hiệu chuẩn: 1 điểm chuẩn offset (0.00 μS/cm trong không khí), 1 điểm chuẩn slope 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 111.8 mS/cm
    •    Bù nhiệt: ATC (0.0 to 100.0ºC; 32.0 to 212.0 °F), NoTC
  • TDS
    •    Thang đo: 0.00 to 14.99 ppm (mg/L), 15.0 to 149.9 ppm (mg/L), 150 to 1499 ppm (mg/L), 1.50 to 14.99 g/L, 15.0 to 100.0 g/L, up to 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**, với hệ số chuyển đổi 0.80
    •    Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm, 0.01 g/L, 0.1 g/L
    •    Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)
    •    Hiệu chuẩn: thông qua hiệu chuẩn EC
    •    Hệ số chuyển đổi: 0.40 to 0.80
  • Độ mặn
    •    Thang đo: 0.0 to 400.0% NaCl, 2.00 to 42.00 PSU, 0.01 to 42.00 PSU, 0.0 to 80.0 g/L*
    •    Độ phân giải: 0.1% NaCl, 0.01 PSU, 0.01 g/L
    •    Độ chính xác: ±1% kết quả đo
    •    Hiệu chuẩn: 1 điểm với dung dịch chuẩn NaCl HI 7037L 100% (ngoài thang dùng hiệu chuẩn EC)
  • Oxy hòa tan (DO)
    •    Thang đo: 0.00 to 45.00 ppm (mg/L), 0.0 đến 300.0% độ bão hòa
    •    Độ phân giải: 0.01 ppm, 0.1% độ bão hòa
    •    Độ chính xác: ±1 chữ số, ±1.5% kết quả đo
    •    Hiệu chuẩn: 1 hoặc 2 điểm 0% ( dung dịch HI 7040) và 100% ( trong không khí)
    •     nhiệt: ATC: 0 to 50 ºC; 32.0 to 122.0 °F
    •    Bù độ mặn: 0 to 40 g/L ( với độ phân giải 1g/L)
    •    Bù độ cao: -500 to 4000 m ( với độ phân giải 100 m )
  • Nhiệt độ
    •    Thang đo: -20.0 to 120.0ºC, -4.0 to 248.0°F
    •    Độ phân giải: 0.1°C, 0.1°F
    •    Độ chính xác: ±0.5°C, ±1.0°F
  • Điện cực pH: Thủy tinh với mối nối so sánh (chỉ HI11311 hoặc HI12301), ngoài thang đo, tình trạng đầu dò và thời gian đáp ứng
  • Ghi dữ liệu: đến 1000*** bản ghi: Bằng tay theo yêu cầu (tối đa 200 bản), Bằng tay dựa theo sự ổn định (tối đa 200 bản), Ghi theo khoảng thời gian*** (tối đa 600 mẫu; 100 bản)
  • Kết nối: 1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ
  • Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ
  • Pin: Pin có thể sạc lại với 8 giờ sử dụng liên tục
  • Nguồn điện: adapter 5 VDC (đi kèm)

THIẾT KẾ TREO TƯỜNG Edge® vô cùng linh hoạt, có thể sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như treo tường, để bàn hoặc cầm tay. THIẾT KẾ CẦM TAY SIÊU MỎNG, GỌN NHẸ Với độ dày chỉ 12mm và cân nặng chỉ 250g THIẾT KẾ ĐỂ BÀN CHẮC CHẮN Edge® được trang bị với một giá đỡ điện cực và bàn đỡ có thể xoay để sạc và giữ máy edge an toàn tại nơi có góc nhìn tối ưu.         ĐIỆN CỰC KỸ THUẬT SỐ  Điện cực edge được đánh giá là sản phẩm tiên tiến tích hợp vi mạch đã được lưu trữ thông tin hiệu chuẩn có thể được trích xuất khi điện được cắm vào máy. Điện cực kỹ thuật số cũng được trang bị giắc cắm 3.5 mm có thể dễ dàng gắn vào máy KIỂM TRA CẢM BIẾN Khi sử dụng các điện cực của Hanna được trang bị với một matching pin, edge liên tục kiểm tra trở kháng của các điện cực đo pH để báo hiệu trong trường hợp điện cực thủy tinh bị vỡ. Trong thời gian hiệu chuẩn, tính năng "Sensor Check" sẽ kiểm tra tình trạng các mối nối. Các mối nối tham khảo cũng được đánh giá và báo cáo trên màn hình.   GIẮC CẮM 3.5mm Giắc cắm tròn 3.5mm giúp cho việc tháo lắp điện cực dễ dàng hơn, tránh trường hợp vô tình làm gãy các chân cắm           HAI CỔNG KẾT NỐI USB Edge bao gồm một cổng USB chuẩn để xuất dữ liệu với một ổ đĩa flash Một cổng micro USB thứ hai để kết nối với một máy tính xuất dữ liệu và để sạc edge khi đế sạc không có sẵn. GHI DỮ LIỆU TỰ ĐỘNG Edge cho phép lưu trữ đến 1000 bản ghi dữ liệu. Dữ liệu có thể cài đặt là giá trị, dữ liệu GLP, ngày và giờ. HAI CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG - Cơ Bản: Edge giảm một vài tính năng để máy hoạt động đơn giản hơn. - Tiêu Chuẩn: người dùng có thể thay đổi các tính năng này   Edge Đa Chỉ Tiêu - Máy Đo pH/Nhiệt Độ HI2020 HANNA HI2020-02 (-2.000~16.000 pH, -2.00~16.00 pH, ±1000 mV)


Bạn hãy Đăng nhập để đánh giá sản phẩm này.

Bình luận

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH IMALL VIỆT NAM
Số điện thoại

(028) 3882 8382

098 7777 209

Địa chỉ

52/1A Huỳnh Văn Nghệ, Khu phố 7, Phường Tân Sơn, Thành Phố Hồ Chí Minh, VN

Top