- Bề ngoài (độ trong): trong suốt đến trắng đục
- Xuất hiện (màu sắc): hơi vàng đến vàng nâu
- Giá trị pH (25 °C): 6,8 - 7,2
- Hành vi đông đặc (2 giờ, 40 °C): chất lỏng
- Hành vi đông đặc (4 giờ, 45 °C) chất lỏng
- Thử nghiệm thúc đẩy tăng trưởng theo phiên bản hiện tại của DIN EN ISO 11133.
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Staphylococcus aureus ATCC 6538 (WDCM 00032))
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Staphylococcus aureus ATCC 25923 (WDCM 00034))
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012))
- Cấy trên môi trường đối chứng (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013))
- Cấy trên môi trường đối chiếu (Bacillus subtilis ATCC 6633 (WDCM 00003))
- Số khuẩn lạc (Staphylococcus aureus ATCC 6538 (WDCM 00032))
- Số khuẩn lạc (Staphylococcus aureus ATCC 25923 (WDCM 00034))
- Số khuẩn lạc (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012))
- Số khuẩn lạc (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013))
- Số khuẩn lạc (Bacillus subtilis ATCC 6633 (WDCM 00003))
- Độ phục hồi trên môi trường thử nghiệm (Staphylococcus aureus ATCC 6538 (WDCM 00032)): ≥ 70 %
- Phục hồi (Staphylococcus aureus ATCC 25923 (WDCM00034)): ≥ 70 %
- Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00012)): ≥ 70 %
- Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Escherichia coli ATCC 25922 (WDCM 00013)): ≥ 70 %
- Độ thu hồi trên môi trường thử nghiệm (Bacillus subtilis ATCC 6633 (WDCM 00003)): ≥ 70 %
- Thời gian ủ: 72 ± 3 giờ ở 30 ± 1 °C hiếu khí.
- Tỷ lệ thu hồi 70 % tương đương với giá trị năng suất là 0,7.
- Số lượng khuẩn lạc được chỉ định là kết quả của tổng của phép xác định ba lần.
- Môi trường tham khảo: Tryptic Soy Agar





Bình luận